lexicon
Nghĩa
Định nghĩa · The complete set of words in a language.
“The lexicon of a language evolves over time.”Từ vựng của một ngôn ngữ phát triển theo thời gian.
“She has a vast lexicon of technical terms.”Cô ấy có một từ vựng phong phú về các thuật ngữ kỹ thuật.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ vựng phong phú trong bài viết.
Ghi chú · Từ vựng phong phú giúp giao tiếp hiệu quả hơn.