Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artistry

/ˈɑː.tɪ.stri/ B2 IELTS

Nghĩa

Kỹ năng hoặc khả năng sáng tạo trong nghệ thuật. n.

Định nghĩa · Creative skill or ability in art.

“Her artistry in writing is remarkable.”Tài năng sáng tạo của cô ấy trong việc viết thật đáng kinh ngạc.

“The artistry of language can evoke strong emotions.”Nghệ thuật của ngôn ngữ có thể gợi lên cảm xúc mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Nên thể hiện khả năng sáng tạo trong bài viết.

Ghi chú · Nghệ thuật ngôn ngữ giúp truyền tải cảm xúc tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...