summarize
Nghĩa
Định nghĩa · to give a brief statement of the main points
“Can you summarize the article for me?”Bạn có thể tóm tắt bài viết cho tôi không?
“She summarized the main ideas clearly.”Cô ấy đã tóm tắt các ý chính một cách rõ ràng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi yêu cầu tóm tắt thông tin.
Ghi chú · Tóm tắt giúp làm rõ ý chính.