Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

summarize

/ˈsʌm.ər.aɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một tuyên bố ngắn gọn về các điểm chính v.

Định nghĩa · to give a brief statement of the main points

“Can you summarize the article for me?”Bạn có thể tóm tắt bài viết cho tôi không?

“She summarized the main ideas clearly.”Cô ấy đã tóm tắt các ý chính một cách rõ ràng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi yêu cầu tóm tắt thông tin.

Ghi chú · Tóm tắt giúp làm rõ ý chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...