Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · giving examples · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a detailed example

/tə prəˈvaɪd ə dɪˈteɪld ɪɡˈzæmpl/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một ví dụ chi tiết để làm rõ điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to give a thorough instance to clarify something.

“To provide a detailed example, let’s analyze the effects of pollution on health.”Để đưa ra một ví dụ chi tiết, hãy phân tích tác động của ô nhiễm đến sức khỏe.

“I will provide a detailed example in my presentation.”Tôi sẽ cung cấp một ví dụ chi tiết trong bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự sâu sắc trong lập luận.

Ghi chú · Giúp làm rõ ý tưởng trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...