EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · giving examples › to give an example
to give an example
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · giving examples
IELTS
để đưa ra một trường hợp cụ thể
UK /tu ɡɪv æn ɪɡˈzæm.pəl/
·
US /tu ɡɪv æn ɪɡˈzæm.pəl/
to provide a specific case
To give an example, many people prefer to travel during summer.
→ Để đưa ra một ví dụ, nhiều người thích đi du lịch vào mùa hè.
To give an example, online shopping has become very popular.
→ Để đưa ra một ví dụ, mua sắm trực tuyến đã trở nên rất phổ biến.
Đồng nghĩa
to illustrate
to demonstrate
Collocations
to give an example, consider
to give an example, let’s take
🎯
IELTS:
Cố gắng sử dụng nhiều cách diễn đạt khác nhau để không bị lặp lại.
Rất hữu ích trong việc minh họa ý tưởng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
for example
/fɔr ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một trường hợp cụ thể
such as
/sʌtʃ æz/
được dùng để giới thiệu ví dụ
for the sake of example
/fɔr ðə seɪk əv ɪɡˈzæm.pəl/
để cung cấp một trường hợp cụ thể
as an illustration
/æz ən ˌɪl.əˈstreɪ.ʃən/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
to take an example
/tu teɪk æn ɪɡˈzæm.pəl/
để đưa ra một trường hợp hoặc ví dụ cụ thể
as an example
/æz ən ɪɡˈzæm.pəl/
được dùng để đưa ra một ví dụ cụ thể
for the purpose of illustration
/fɔr ðə ˈpɜr.pəs əv ɪl.əˈstreɪ.ʃən/
để cung cấp một ví dụ cho sự rõ ràng
to give you an idea
/tu ɡɪv ju ən aɪˈdiə/
để cung cấp một ví dụ hoặc giải thích
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · giving examples
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...