Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Cụm IELTS · speculating about the future

130 từ vựng B2
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  130 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt/
phr.
Có khả năng xảy ra dựa trên bằng chứng.
It is likely that technology will continue to advance rapidly.
Có khả năng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
It is likely that more people will work from home in the future.Có khả năng nhiều người sẽ làm việc tại nhà trong tương lai.
Đồng nghĩaprobablypossibly
Cụm hay dùngit is likely thatlikely to happen
Dùng khi bạn có cơ sở để dự đoán.
/ðɛr ɪz ə tʃæns ðæt/
phr.
Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó.
There is a chance that the economy will improve next year.
Có khả năng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.
Chi tiết
There is a chance that climate change will affect agriculture.Có khả năng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩathere's a possibilityit may happen
Cụm hay dùngthere is a chance thatchance of success
Dùng khi bạn không chắc chắn nhưng vẫn thấy có khả năng.
/ɪt siːmz ˈprɒbəbəl ðæt/
phr.
Chỉ ra rằng cái gì đó có vẻ sẽ xảy ra.
It seems probable that more people will travel abroad after the pandemic.
Có vẻ như nhiều người sẽ đi du lịch nước ngoài sau đại dịch.
Chi tiết
It seems probable that renewable energy will become more popular.Có vẻ như năng lượng tái tạo sẽ trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩait appears likelyit looks like
Cụm hay dùngit seems probable thatseems to suggest
Dùng để thể hiện sự tự tin hơn một chút.
/ɪt ɪz ˈpɒsəbl ðæt/
phr.
Gợi ý rằng điều gì đó có thể xảy ra nhưng không chắc chắn.
It is possible that we will see more electric cars on the road.
Có thể chúng ta sẽ thấy nhiều xe điện trên đường.
Chi tiết
It is possible that new technologies will change our lives.Có thể các công nghệ mới sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩait could happenthere's a chance
Cụm hay dùngit is possible thatpossible outcomes
Dùng khi bạn muốn đề cập đến khả năng chưa chắc chắn.
/wʌn ˈpɒsəbiliti ɪz ðæt/
phr.
Gợi ý một khả năng hoặc kịch bản cụ thể.
One possibility is that people will prefer online shopping more.
Một khả năng là mọi người sẽ thích mua sắm trực tuyến hơn.
Chi tiết
One possibility is that we could see a rise in remote work.Một khả năng là chúng ta có thể thấy sự gia tăng làm việc từ xa.
Đồng nghĩaone option isone scenario is
Cụm hay dùngone possibility is thatpossibilities include
Dùng khi bạn muốn liệt kê các khả năng.
/aɪ wʊd ɪˈmædʒɪn ðæt/
phr.
Diễn đạt một niềm tin cá nhân về tương lai.
I would imagine that cities will become more crowded.
Tôi nghĩ rằng các thành phố sẽ trở nên đông đúc hơn.
Chi tiết
I would imagine that education will evolve with technology.Tôi nghĩ rằng giáo dục sẽ phát triển cùng với công nghệ.
Đồng nghĩaI believe thatI think that
Cụm hay dùngI would imagine thatimagine future scenarios
Dùng khi bạn muốn thể hiện ý kiến cá nhân.
/ɪts ˈriːzənəbl tə əˈsjuːm ðæt/
phr.
Gợi ý một kết luận hợp lý dựa trên thông tin hiện tại.
It’s reasonable to assume that demand for housing will increase.
Có lý khi giả định rằng nhu cầu về nhà ở sẽ tăng lên.
Chi tiết
It’s reasonable to assume that health awareness will grow.Có lý khi giả định rằng nhận thức về sức khỏe sẽ gia tăng.
Đồng nghĩait’s logical to think thatit’s fair to say that
Cụm hay dùngit’s reasonable to assume thatreasonable expectations
Dùng để thể hiện lập luận hợp lý.
/ðə trɛnd səˈdʒɛsts ðæt/
phr.
Chỉ ra điều gì có thể xảy ra dựa trên các mô hình hiện tại.
The trend suggests that more people will work remotely.
Xu hướng cho thấy rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiết
The trend suggests that renewable energy usage is increasing.Xu hướng cho thấy rằng việc sử dụng năng lượng tái tạo đang gia tăng.
Đồng nghĩathe pattern indicates thatthe data shows that
Cụm hay dùngthe trend suggests thatsuggested trends
Dùng khi bạn dựa vào xu hướng để dự đoán.
/ɪts ˈlaɪkli ðæt/
phr.
Chỉ ra khả năng mạnh mẽ của một điều gì đó xảy ra.
It’s likely that we will see advances in medicine soon.
Có khả năng chúng ta sẽ thấy những tiến bộ trong y học sớm.
Chi tiết
It’s likely that climate issues will become more urgent.Có khả năng các vấn đề khí hậu sẽ trở nên cấp bách hơn.
Đồng nghĩait’s probable thatit’s expected that
Cụm hay dùngit’s likely thatlikely outcomes
Dùng khi bạn cảm thấy có cơ sở vững chắc cho dự đoán.
/ðɛrz ə pɒsəˈbɪlɪti ðæt/
phr.
Chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
There’s a possibility that new laws will be introduced.
Có khả năng rằng các luật mới sẽ được ban hành.
Chi tiết
There’s a possibility that we will have a warmer winter.Có khả năng rằng chúng ta sẽ có một mùa đông ấm hơn.
Đồng nghĩathere’s a chance thatit’s possible that
Cụm hay dùngthere’s a possibility thatpossibility of change
Dùng khi bạn muốn thể hiện một khả năng chưa chắc chắn.
/aɪ fɔːˈsiː ðæt/
phr.
Chỉ ra niềm tin mạnh mẽ về các sự kiện trong tương lai.
I foresee that technology will play a bigger role in education.
Tôi dự đoán rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn hơn trong giáo dục.
Chi tiết
I foresee that travel will change significantly in the coming years.Tôi dự đoán rằng du lịch sẽ thay đổi đáng kể trong những năm tới.
Đồng nghĩaI predict thatI envision that
Cụm hay dùngI foresee thatforeseeable future
Dùng khi bạn có cảm giác mạnh mẽ về tương lai.
/ɪt wʊd bi waɪz tə kənˈsɪdər ðæt/
phr.
Gợi ý rằng việc xem xét một khả năng là điều khôn ngoan.
It would be wise to consider that the job market may change.
Sẽ là khôn ngoan khi xem xét rằng thị trường việc làm có thể thay đổi.
Chi tiết
It would be wise to consider that climate change is a serious issue.Sẽ là khôn ngoan khi xem xét rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề nghiêm trọng.
Đồng nghĩait’s sensible to think thatit’s prudent to consider
Cụm hay dùngit would be wise to consider thatwise decisions
Dùng để gợi ý về sự thông minh trong suy nghĩ.
/ɪt kæn bi ˈprɪdɪktɪd ðæt/
phr.
Gợi ý rằng điều gì đó được dự đoán sẽ xảy ra dựa trên bằng chứng.
It can be predicted that more people will use public transport.
Có thể dự đoán rằng nhiều người sẽ sử dụng phương tiện công cộng hơn.
Chi tiết
It can be predicted that the population will continue to grow.Có thể dự đoán rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.
Đồng nghĩait can be expected thatone can forecast that
Cụm hay dùngit can be predicted thatpredicted trends
Dùng khi bạn có cơ sở để dự đoán.
/wʌn kæn əˈsjuːm ðæt/
phr.
Chỉ ra một kết luận hợp lý dựa trên thông tin có sẵn.
One can assume that more people will adopt green technologies.
Người ta có thể giả định rằng nhiều người sẽ áp dụng công nghệ xanh.
Chi tiết
One can assume that global temperatures will rise if trends continue.Người ta có thể giả định rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng nếu xu hướng tiếp tục.
Đồng nghĩaone can infer thatone might conclude that
Cụm hay dùngone can assume thatassumed outcomes
Dùng khi bạn muốn thể hiện một giả định hợp lý.
/ɪt ɪz ˈfiːzəbl ðæt/
phr.
Chỉ ra rằng điều gì đó có thể thực hiện hoặc khả thi.
It is feasible that electric cars will become mainstream soon.
Có thể rằng xe điện sẽ trở thành phổ biến sớm.
Chi tiết
It is feasible that we could reduce waste significantly.Có thể rằng chúng ta có thể giảm thiểu chất thải một cách đáng kể.
Đồng nghĩait’s practical thatit’s achievable that
Cụm hay dùngit is feasible thatfeasible solutions
Dùng khi bạn muốn chỉ ra rằng điều gì đó có thể thực hiện được.
/ðɛr ɪz ə ˈlaɪkliːhʊd ðæt/
phr.
Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó trong tương lai.
There is a likelihood that job automation will increase.
Có khả năng rằng tự động hóa công việc sẽ gia tăng.
Chi tiết
There is a likelihood that more people will prioritize mental health.Có khả năng rằng nhiều người sẽ ưu tiên sức khỏe tâm thần hơn.
Đồng nghĩathere's a chance thatit's likely that
Cụm hay dùngthere is a likelihood thatlikelihood of change
Dùng khi bạn muốn diễn đạt khả năng xảy ra của một điều gì đó.
/ɪt meɪ tɜrn aʊt ðæt/
phr.
Gợi ý rằng kết quả có thể khác với mong đợi.
It may turn out that more people prefer virtual meetings.
Có thể rằng nhiều người thích các cuộc họp trực tuyến hơn.
Chi tiết
It may turn out that technology will solve many problems.Có thể rằng công nghệ sẽ giải quyết nhiều vấn đề.
Đồng nghĩait could happen thatit might be that
Cụm hay dùngit may turn out thatturn out differently
Dùng khi bạn muốn chỉ ra rằng điều gì đó có thể khác với dự đoán.
/ðɛr ɪz pəˈtɛnʃəl fɔr/
phr.
Chỉ ra khả năng của một điều gì đó trở nên thành công.
There is potential for renewable energy to become the main source.
Có khả năng rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.
Chi tiết
There is potential for advancements in healthcare technology.Có khả năng rằng sẽ có những tiến bộ trong công nghệ y tế.
Đồng nghĩathere's a chance forthere's an opportunity for
Cụm hay dùngthere is potential forpotential benefits
Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh khả năng thành công.
/ɪts ˈpɒsəbl tə ɪnˈvɪʒən ðæt/
phr.
Chỉ ra khả năng hình dung một kịch bản trong tương lai.
It’s possible to envision that technology will change education.
Có thể hình dung rằng công nghệ sẽ thay đổi giáo dục.
Chi tiết
It’s possible to envision that cities will become greener.Có thể hình dung rằng các thành phố sẽ trở nên xanh hơn.
Đồng nghĩaone can imagine thatit’s feasible to see that
Cụm hay dùngit’s possible to envision thatenvisioning future scenarios
Dùng khi bạn muốn thể hiện khả năng hình dung.
/ɪts ˈriːzənəbl tə ɪkˈspɛkt ðæt/
phr.
Chỉ ra một sự mong đợi hợp lý cho các sự kiện trong tương lai.
It’s reasonable to expect that inflation will stabilize soon.
Có lý khi mong đợi rằng lạm phát sẽ ổn định sớm.
Chi tiết
It’s reasonable to expect that technology will continue to evolve.Có lý khi mong đợi rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait’s logical to expect thatit’s fair to anticipate that
Cụm hay dùngit’s reasonable to expect thatreasonable assumptions
Dùng khi bạn muốn chỉ ra một mong đợi hợp lý.
/ɪts ˈlaɪkli tə ˈhæpən ðæt/
phr.
Chỉ ra khả năng mạnh mẽ của một điều gì đó xảy ra.
It’s likely to happen that more people will work remotely.
Có khả năng mạnh mẽ rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiết
It’s likely to happen that we will see changes in education.Có khả năng mạnh mẽ rằng chúng ta sẽ thấy sự thay đổi trong giáo dục.
Đồng nghĩait’s probable to happen thatit’s expected to occur that
Cụm hay dùngit’s likely to happen thatlikely events
Dùng khi bạn cảm thấy có cơ sở vững chắc cho dự đoán.
/ðɛr kʊd bi ə tʃæns ðæt/
phr.
có thể có khả năng điều gì đó xảy ra
There could be a chance that technology will evolve faster than we expect.
Có thể có khả năng công nghệ sẽ phát triển nhanh hơn chúng ta mong đợi.
Chi tiết
There could be a chance that more people will work remotely in the future.Có thể có khả năng nhiều người sẽ làm việc từ xa trong tương lai.
Đồng nghĩathere is a possibility thatit might be possible that
Cụm hay dùngthere could be a chancethere may be a chance
Sử dụng khi đưa ra khả năng không chắc chắn.
/wʌn maɪt ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
phr.
ai đó có thể đoán hoặc nghĩ về điều gì có thể xảy ra
One might speculate that climate change will lead to more extreme weather.
Ai đó có thể đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến thời tiết khắc nghiệt hơn.
Chi tiết
One might speculate that future generations will prioritize sustainability.Ai đó có thể đoán rằng các thế hệ tương lai sẽ ưu tiên tính bền vững.
Đồng nghĩaone could assume thatit could be thought that
Cụm hay dùngone might speculateit is reasonable to speculate
Dùng khi muốn diễn đạt một cách suy đoán.
/ɪts ˈriː.zən.ə.bəl tuː prɪˈdɪkt ðæt/
phr.
có lý do để đoán điều gì sẽ xảy ra
It’s reasonable to predict that urbanization will continue to rise.
Có lý do để đoán rằng đô thị hóa sẽ tiếp tục gia tăng.
Chi tiết
It’s reasonable to predict that renewable energy will become more popular.Có lý do để đoán rằng năng lượng tái tạo sẽ trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩait is logical to predict thatone can logically expect that
Cụm hay dùngit’s reasonable to predictreasonable predictions about
Sử dụng khi có cơ sở để đưa ra dự đoán.
/ɪts kənˈsiː.və.bəl ðæt/
phr.
có thể tưởng tượng rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s conceivable that we will travel to Mars in the next few decades.
Có thể tưởng tượng rằng chúng ta sẽ du hành đến sao Hỏa trong vài thập kỷ tới.
Chi tiết
It’s conceivable that artificial intelligence will change many industries.Có thể tưởng tượng rằng trí tuệ nhân tạo sẽ thay đổi nhiều ngành công nghiệp.
Đồng nghĩait is imaginable thatit is possible that
Cụm hay dùngit’s conceivable thatconceivable outcomes
Dùng khi thể hiện khả năng tưởng tượng.
/wʌn kæn prɪˈdɪkt ðæt/
phr.
một người có thể đoán điều gì sẽ xảy ra
One can predict that the economy will improve in the coming years.
Một người có thể đoán rằng nền kinh tế sẽ cải thiện trong những năm tới.
Chi tiết
One can predict that technology will keep advancing rapidly.Một người có thể đoán rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaone may forecast thatit is possible to foresee that
Cụm hay dùngone can predictpredictable changes
Dùng khi đưa ra dự đoán với độ tin cậy cao.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ pəˈzɪb.əl.ɪ.ti ðæt/
phr.
có khả năng cao điều gì đó sẽ xảy ra
There is a strong possibility that electric cars will dominate the market.
Có khả năng cao rằng xe điện sẽ chiếm ưu thế trên thị trường.
Chi tiết
There is a strong possibility that global temperatures will rise further.Có khả năng cao rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng thêm.
Đồng nghĩathere is a high likelihood thatit is very likely that
Cụm hay dùngthere is a strong possibilitystrong possibilities for
Dùng để nhấn mạnh khả năng cao xảy ra.
/ɪts ˈplɔː.zə.bəl tuː səˈdʒɛst ðæt/
phr.
có lý do để nói rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s plausible to suggest that remote work will become the norm.
Có lý do để nói rằng làm việc từ xa sẽ trở thành chuẩn mực.
Chi tiết
It’s plausible to suggest that health technologies will improve.Có lý do để nói rằng công nghệ y tế sẽ cải thiện.
Đồng nghĩait is reasonable to suggestit is credible to say that
Cụm hay dùngit’s plausible to suggestplausible scenarios
Dùng khi ý kiến có cơ sở hợp lý.
/wʌn kæn ˈriː.zən.ə.bli əˈsjuːm ðæt/
phr.
có thể nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra
One can reasonably assume that public transportation will be improved.
Có thể nghĩ rằng giao thông công cộng sẽ được cải thiện.
Chi tiết
One can reasonably assume that more people will pursue higher education.Có thể nghĩ rằng nhiều người sẽ theo đuổi giáo dục đại học hơn.
Đồng nghĩait is fair to assume thatone can justifiably think that
Cụm hay dùngone can reasonably assumereasonable assumptions about
Dùng khi có lý do để đưa ra giả định.
/ɪts nɑt ˌʌnˈriː.zən.ə.bəl tuː θɪŋk ðæt/
phr.
có lý do để tin rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s not unreasonable to think that the job market will change.
Có lý do để tin rằng thị trường việc làm sẽ thay đổi.
Chi tiết
It’s not unreasonable to think that virtual reality will become mainstream.Có lý do để tin rằng thực tế ảo sẽ trở nên phổ biến.
Đồng nghĩait is logical to think thatit is reasonable to believe that
Cụm hay dùngit’s not unreasonable to thinkunreasonable expectations about
Dùng khi có cơ sở để tin tưởng.
/ɪts ˈriː.zən.ə.bəl tuː bɪˈliːv ðæt/
phr.
có lý do để nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s reasonable to believe that education will evolve with technology.
Có lý do để nghĩ rằng giáo dục sẽ phát triển cùng với công nghệ.
Chi tiết
It’s reasonable to believe that health care will improve in the future.Có lý do để nghĩ rằng chăm sóc sức khỏe sẽ cải thiện trong tương lai.
Đồng nghĩait is logical to believe thatone can reasonably think that
Cụm hay dùngit’s reasonable to believereasonable beliefs about
Dùng khi đưa ra giả định hợp lý.
/ɪts ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/
phr.
điều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra
It’s anticipated that more people will use electric vehicles.
Điều gì đó được mong đợi là nhiều người sẽ sử dụng xe điện.
Chi tiết
It’s anticipated that climate change will affect agriculture.Điều gì đó được mong đợi là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩait is expected thatit is predicted that
Cụm hay dùngit’s anticipated thatanticipated changes
Dùng để thể hiện sự mong đợi.
/ðɛrz ə strɔŋ tʃæns ðæt/
phr.
có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra
There’s a strong chance that online learning will continue to grow.
Có khả năng cao rằng học trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
There’s a strong chance that renewable energy will dominate the market.Có khả năng cao rằng năng lượng tái tạo sẽ chiếm ưu thế trên thị trường.
Đồng nghĩathere is a high likelihood thatit is very likely that
Cụm hay dùngthere’s a strong chancestrong chances of
Thể hiện sự chắc chắn về khả năng xảy ra.
/wʌn kæn ɪnˈvɪʒ.ən ðæt/
phr.
một người có thể tưởng tượng hoặc dự đoán điều gì xảy ra
One can envision that cities will become smarter with technology.
Một người có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ trở nên thông minh hơn với công nghệ.
Chi tiết
One can envision that future jobs will require different skills.Một người có thể tưởng tượng rằng các công việc trong tương lai sẽ yêu cầu kỹ năng khác nhau.
Đồng nghĩaone can foresee thatit is possible to imagine that
Cụm hay dùngone can envisionenvisioned futures
Dùng khi muốn thể hiện khả năng tưởng tượng.
/ɪts ɪksˈpɛk.tɪd ðæt/
phr.
người ta tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra
It’s expected that the population will continue to grow.
Người ta tin rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.
Chi tiết
It’s expected that technology will advance rapidly.Người ta tin rằng công nghệ sẽ tiến bộ nhanh chóng.
Đồng nghĩait is forecasted thatit is anticipated that
Cụm hay dùngit’s expected thatexpected developments
Dùng khi có dự đoán về điều gì đó trong tương lai.
/ɪts ˈplɔː.zə.bəl ðæt/
phr.
có lý do để nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s plausible that more people will embrace technology in their lives.
Có lý do để nghĩ rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ trong cuộc sống của họ.
Chi tiết
It’s plausible that the economy will recover soon.Có lý do để nghĩ rằng nền kinh tế sẽ hồi phục sớm.
Đồng nghĩait is reasonable to believe thatit is credible that
Cụm hay dùngit’s plausible thatplausible scenarios
Dùng khi ý kiến có cơ sở hợp lý.
/wʌn kʊd ˈɑːrɡ.juː ðæt/
phr.
ai đó có thể nói rằng điều gì đó là đúng
One could argue that education will change in the future.
Ai đó có thể nói rằng giáo dục sẽ thay đổi trong tương lai.
Chi tiết
One could argue that technology will shape our lives significantly.Ai đó có thể nói rằng công nghệ sẽ định hình cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
Đồng nghĩaone could claim thatit can be argued that
Cụm hay dùngone could argue thatarguable points
Dùng để diễn đạt ý kiến cá nhân.
/aɪ wʊd ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
phr.
Tôi nghĩ điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
I would speculate that technology will advance rapidly in the next decade.
Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.
Chi tiết
I would speculate that more people will work remotely.Tôi nghĩ rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa hơn.
Đồng nghĩaI would guess thatI would assume that
Cụm hay dùngI would speculate thatI would suggest that
Dùng để thể hiện ý kiến cá nhân về tương lai.
/ɪt maɪt bi ðə keɪs ðæt/
phr.
Điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
It might be the case that climate change will affect agriculture.
Có thể rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Chi tiết
It might be the case that more people prefer online shopping.Có thể rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến hơn.
Đồng nghĩaIt could be thatIt may be that
Cụm hay dùngIt might be the case thatIt could be possible that
Sử dụng để thể hiện khả năng xảy ra.
/ðɛrz ə gʊd ʧæns ðæt/
phr.
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
There’s a good chance that we will see new innovations this year.
Có khả năng tốt rằng chúng ta sẽ thấy những đổi mới trong năm nay.
Chi tiết
There’s a good chance that the team will win the championship.Có khả năng tốt rằng đội sẽ giành chiến thắng trong giải vô địch.
Đồng nghĩaIt’s likely thatThere’s a strong possibility that
Cụm hay dùngThere’s a good chance thatThere’s a strong chance that
Thể hiện sự lạc quan về một sự kiện tương lai.
/ɪts ˈpɑsəbl tu ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
phr.
Bạn có thể nghĩ về điều gì có thể xảy ra.
It’s possible to speculate that cities will become smarter with technology.
Có thể nghĩ rằng các thành phố sẽ trở nên thông minh hơn với công nghệ.
Chi tiết
It’s possible to speculate that renewable energy will dominate the market.Có thể nghĩ rằng năng lượng tái tạo sẽ chiếm ưu thế trên thị trường.
Đồng nghĩaIt’s feasible to think thatIt’s reasonable to guess that
Cụm hay dùngIt’s possible to speculate thatIt’s reasonable to speculate that
Dùng để mở rộng suy nghĩ về tương lai.
/aɪ kʊd ɪnˈvɪʒən ðæt/
phr.
Tôi có thể tưởng tượng điều gì có thể xảy ra.
I could envision that virtual reality will change entertainment.
Tôi có thể tưởng tượng rằng thực tế ảo sẽ thay đổi giải trí.
Chi tiết
I could envision that cities will become greener in the future.Tôi có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ xanh hơn trong tương lai.
Đồng nghĩaI can picture thatI can foresee that
Cụm hay dùngI could envision thatI can imagine that
Dùng để diễn tả khả năng tưởng tượng.
/ðɛrz ə ˈlaɪklihʊd ðæt/
phr.
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
There’s a likelihood that more people will work from home.
Có khả năng rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiết
There’s a likelihood that new laws will be introduced.Có khả năng rằng các luật mới sẽ được ban hành.
Đồng nghĩaThere’s a chance thatIt’s probable that
Cụm hay dùngThere’s a likelihood thatThere’s a strong likelihood that
Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.
/aɪ wʊd nɑt bi səˈpraɪzd ɪf/
phr.
Tôi nghĩ điều gì đó có thể xảy ra và tôi sẽ không ngạc nhiên.
I would not be surprised if electric cars become mainstream.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu xe điện trở nên phổ biến.
Chi tiết
I would not be surprised if more countries adopt green policies.Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu nhiều quốc gia áp dụng chính sách xanh hơn.
Đồng nghĩaI wouldn’t be shocked ifI wouldn’t be amazed if
Cụm hay dùngI would not be surprised ifI wouldn’t be shocked if
Thể hiện sự chấp nhận về một khả năng.
/ɪts ˈrizənəbl tu θɪŋk ðæt/
phr.
Có lý khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It’s reasonable to think that education will evolve.
Có lý khi nghĩ rằng giáo dục sẽ phát triển.
Chi tiết
It’s reasonable to think that the job market will change.Có lý khi nghĩ rằng thị trường lao động sẽ thay đổi.
Đồng nghĩaIt’s logical to think thatIt’s fair to believe that
Cụm hay dùngIt’s reasonable to think thatIt’s logical to predict that
Thể hiện sự hợp lý trong suy nghĩ.
/aɪ kʊd ɪˈmædʒɪn ðæt/
phr.
Tôi có thể nghĩ về điều gì có thể xảy ra.
I could imagine that future cities will focus on sustainability.
Tôi có thể nghĩ rằng các thành phố tương lai sẽ tập trung vào tính bền vững.
Chi tiết
I could imagine that advances in medicine will increase life expectancy.Tôi có thể nghĩ rằng những tiến bộ trong y học sẽ làm tăng tuổi thọ.
Đồng nghĩaI can envision thatI can foresee that
Cụm hay dùngI could imagine thatI can picture that
Thể hiện khả năng tưởng tượng.
/ɪts ˈlaɪkli tu bi ðæt/
phr.
Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra.
It’s likely to be that more people will choose online learning.
Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn học trực tuyến.
Chi tiết
It’s likely to be that technology will change our daily lives.Có khả năng rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩaIt’s probable to think thatIt’s expected to be that
Cụm hay dùngIt’s likely to be thatIt’s probable to suggest that
Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.
/wʌn kʊd fɔrˈsi ðæt/
phr.
Có thể dự đoán điều gì có thể xảy ra.
One could foresee that renewable energy will grow in demand.
Có thể dự đoán rằng năng lượng tái tạo sẽ tăng nhu cầu.
Chi tiết
One could foresee that technology will enhance communication.Có thể dự đoán rằng công nghệ sẽ cải thiện giao tiếp.
Đồng nghĩaOne can predict thatOne might expect that
Cụm hay dùngOne could foresee thatOne can predict that
Dùng để thể hiện khả năng dự đoán.
/ɪt siːmz ˈlaɪkli ðæt/
phr.
Có vẻ như điều gì đó sẽ xảy ra.
It seems likely that more people will use electric vehicles.
Có vẻ như ngày càng nhiều người sẽ sử dụng xe điện.
Chi tiết
It seems likely that the economy will recover soon.Có vẻ như nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Đồng nghĩaIt appears thatIt looks like
Cụm hay dùngIt seems likely thatIt appears likely that
Thể hiện sự chắc chắn với một chút nghi ngờ.
/ðɛrz ə dɪsˈtɪŋkt pɑsəˈbɪlɪti ðæt/
phr.
Có một khả năng rõ ràng rằng điều gì đó có thể xảy ra.
There’s a distinct possibility that we will face more challenges ahead.
Có một khả năng rõ ràng rằng chúng ta sẽ đối mặt với nhiều thách thức hơn.
Chi tiết
There’s a distinct possibility that technology will change education.Có một khả năng rõ ràng rằng công nghệ sẽ thay đổi giáo dục.
Đồng nghĩaThere’s a clear chance thatIt’s very possible that
Cụm hay dùngThere’s a distinct possibility thatThere’s a clear chance that
Thể hiện sự chắc chắn cao hơn về một khả năng.
/wʌn kʊd ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/
phr.
Có thể nghĩ về điều gì có thể xảy ra.
One could speculate that future technologies will change our lives.
Có thể nghĩ rằng các công nghệ trong tương lai sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
One could speculate that global warming will affect weather patterns.Có thể nghĩ rằng sự nóng lên toàn cầu sẽ ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết.
Đồng nghĩaOne might predict thatOne could assume that
Cụm hay dùngOne could speculate thatOne might imagine that
Dùng để thể hiện khả năng suy luận.
/ɪts ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/
phr.
Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra.
It’s likely to occur that more people will choose sustainable products.
Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn sản phẩm bền vững.
Chi tiết
It’s likely to occur that technological advancements will continue.Có khả năng rằng những tiến bộ công nghệ sẽ tiếp tục.
Đồng nghĩaIt’s probable thatIt’s expected to happen that
Cụm hay dùngIt’s likely to occur thatIt’s probable to think that
Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.
/ðɛrz ə strɔŋ ˈlaɪklihʊd ðæt/
phr.
Điều gì đó rất có khả năng xảy ra.
There’s a strong likelihood that we will see more innovation this year.
Có khả năng rất lớn rằng chúng ta sẽ thấy nhiều đổi mới trong năm nay.
Chi tiết
There’s a strong likelihood that the team will win the match.Có khả năng rất lớn rằng đội sẽ thắng trận đấu.
Đồng nghĩaThere’s a high chance thatIt’s very likely that
Cụm hay dùngThere’s a strong likelihood thatThere’s a high probability that
Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.
/aɪ wʊd səˈdʒɛst ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng có thể là một ý tưởng tốt để xem xét điều gì đó.
I would suggest that we invest more in renewable energy.
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đầu tư nhiều hơn vào năng lượng tái tạo.
Chi tiết
I would suggest that schools incorporate technology into their curriculum.Tôi nghĩ rằng các trường học nên đưa công nghệ vào chương trình giảng dạy.
Đồng nghĩaI would recommend thatI would propose that
Cụm hay dùngI would suggest thatI would advise that
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc ý tưởng.
/ɪt meɪ wɛl bi ðæt/
phr.
Rất có thể rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It may well be that we will see more remote work opportunities.
Rất có thể rằng chúng ta sẽ thấy nhiều cơ hội làm việc từ xa hơn.
Chi tiết
It may well be that technology will continue to evolve rapidly.Rất có thể rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaIt’s quite likely thatIt’s very possible that
Cụm hay dùngIt may well be thatIt’s very likely that
Thể hiện sự chắc chắn về một khả năng.
/aɪ wʊd ˈvɛnʧər tu seɪ ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng có thể nói điều gì đó sẽ xảy ra.
I would venture to say that we'll see significant changes soon.
Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ thấy những thay đổi đáng kể sớm.
Chi tiết
I would venture to say that technology will impact our lives more than ever.Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta nhiều hơn bao giờ hết.
Đồng nghĩaI would dare to say thatI would propose that
Cụm hay dùngI would venture to say thatI would risk saying that
Dùng để thể hiện sự tự tin trong suy nghĩ.
/ɪts ˈpɑsəbl ðæt/
phr.
Điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
It’s possible that new laws will be introduced next year.
Có thể rằng các luật mới sẽ được ban hành vào năm tới.
Chi tiết
It’s possible that we will find a cure for diseases.Có thể rằng chúng ta sẽ tìm ra phương thuốc cho các bệnh.
Đồng nghĩaIt could be thatThere’s a chance that
Cụm hay dùngIt’s possible thatIt may be that
Thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai.
/aɪ kæn si ə səˈnɛrioʊ wɛr/
phr.
Tôi có thể tưởng tượng ra một tình huống mà điều gì đó xảy ra.
I can see a scenario where electric cars dominate the market.
Tôi có thể tưởng tượng ra một tình huống mà ô tô điện chiếm ưu thế trên thị trường.
Chi tiết
I can see a scenario where remote work becomes the norm.Tôi có thể tưởng tượng ra một tình huống mà làm việc từ xa trở thành điều bình thường.
Đồng nghĩaI can envision a situationI can imagine a case
Cụm hay dùnga possible scenarioa likely scenario
Cụm từ này thể hiện khả năng tưởng tượng về một tình huống tương lai.
/ðɛrz ə tʃæns ðæt/
phr.
Có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
There’s a chance that technology will improve our lives.
Có khả năng công nghệ sẽ cải thiện cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
There’s a chance that more people will choose to travel abroad.Có khả năng nhiều người sẽ chọn đi du lịch nước ngoài.
Đồng nghĩaIt’s possible thatThere’s a likelihood that
Cụm hay dùnga slim chancea good chance
Sử dụng cụm từ này để diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc.
/aɪ ænˈtɪsɪpeɪt ðæt/
phr.
Tôi dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
I anticipate that the economy will recover soon.
Tôi dự đoán rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Chi tiết
I anticipate that new technologies will emerge.Tôi dự đoán rằng các công nghệ mới sẽ xuất hiện.
Đồng nghĩaI expect thatI foresee that
Cụm hay dùngI fully anticipateI cautiously anticipate
Cụm từ này thể hiện sự kỳ vọng về một điều trong tương lai.
/aɪ ɪˈmædʒɪn ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
I imagine that future cities will be more sustainable.
Tôi nghĩ rằng các thành phố trong tương lai sẽ bền vững hơn.
Chi tiết
I imagine that people will travel differently in the next decade.Tôi nghĩ rằng mọi người sẽ du lịch khác đi trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩaI envision thatI picture that
Cụm hay dùngI strongly imagine thatI can easily imagine that
Cụm này thể hiện khả năng tư duy sáng tạo về tương lai.
/ðɛrz pəˈtɛnʃəl fɔr/
phr.
Có khả năng cho điều gì đó xảy ra.
There’s potential for new technologies to change education.
Có khả năng cho các công nghệ mới thay đổi giáo dục.
Chi tiết
There’s potential for growth in renewable energy.Có khả năng cho sự phát triển trong năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩaThere’s a chance forThere’s an opportunity for
Cụm hay dùngthere is great potential forthere is significant potential for
Cụm này thể hiện khả năng phát triển trong tương lai.
/aɪ wʊd ɪkˈspɛkt ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng có khả năng điều gì đó sẽ xảy ra.
I would expect that climate change will continue to be a major issue.
Tôi nghĩ rằng biến đổi khí hậu sẽ tiếp tục là một vấn đề lớn.
Chi tiết
I would expect that technology will keep advancing.Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩaI would anticipate thatI would predict that
Cụm hay dùngI would fully expect thatI would strongly expect that
Cụm từ này thể hiện sự kỳ vọng về tương lai.
/aɪ fɔrˈsi ə ˈfjʊtʃər wɛr/
phr.
Tôi có thể tưởng tượng về một tình huống trong tương lai.
I foresee a future where renewable energy is the norm.
Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà năng lượng tái tạo là điều bình thường.
Chi tiết
I foresee a future where technology enhances our daily lives.Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà công nghệ nâng cao cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩaI envision a future whereI predict a future where
Cụm hay dùngI foresee great changesI foresee significant advancements
Cụm này thể hiện tầm nhìn về tương lai.
/ˈmɛni ˈɛkspɜrts bɪˈliv ðæt/
phr.
Nhiều chuyên gia tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
Many experts believe that AI will transform healthcare.
Nhiều chuyên gia tin rằng AI sẽ biến đổi ngành y tế.
Chi tiết
Many experts believe that climate change will impact economies.Nhiều chuyên gia tin rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến kinh tế.
Đồng nghĩaMany professionals think thatMany specialists predict that
Cụm hay dùngmany experts agree thatmany experts predict that
Cụm này thể hiện sự đồng thuận giữa các chuyên gia.
/ðɛr kʊd bi ə taɪm wɛn/
phr.
Có thể có một thời điểm trong tương lai khi điều gì đó xảy ra.
There could be a time when flying cars are common.
Có thể có một thời điểm khi xe bay trở nên phổ biến.
Chi tiết
There could be a time when everyone works remotely.Có thể có một thời điểm khi mọi người làm việc từ xa.
Đồng nghĩaThere may come a time whenThere might be a moment when
Cụm hay dùngthere could be significant changesthere could be advancements
Cụm này thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai.
/ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
phr.
Thật công bằng khi nói rằng điều gì đó là đúng.
It’s fair to say that technology will continue to evolve.
Thật công bằng khi nói rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
It’s fair to say that education will change over time.Thật công bằng khi nói rằng giáo dục sẽ thay đổi theo thời gian.
Đồng nghĩaIt’s justifiable to say thatIt’s reasonable to claim that
Cụm hay dùngit’s fair to conclude thatit’s fair to believe that
Cụm này thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
/ɪt maɪt bi wɜrθ kənˈsɪdərɪŋ ðæt/
phr.
Có thể là một ý tưởng tốt để xem xét điều gì đó.
It might be worth considering that urbanization will continue.
Có thể là một ý tưởng tốt để xem xét rằng đô thị hóa sẽ tiếp tục.
Chi tiết
It might be worth considering that technology could impact jobs.Có thể là một ý tưởng tốt để xem xét rằng công nghệ có thể ảnh hưởng đến công việc.
Đồng nghĩaIt may be valuable to think thatIt could be beneficial to consider that
Cụm hay dùngit might be worth noting thatit might be worth mentioning that
Cụm này thể hiện sự khuyến nghị trong suy nghĩ.
/ˈlʊkɪŋ əˈhɛd aɪ θɪŋk ðæt/
phr.
Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng.
Looking ahead, I think that more people will prioritize mental health.
Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng nhiều người sẽ ưu tiên sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
Looking ahead, I think that technology will play a bigger role in education.Khi tôi nghĩ về tương lai, tôi tin rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn hơn trong giáo dục.
Đồng nghĩaThinking about the future, I believe thatIn the future, I think that
Cụm hay dùnglooking ahead to the futurelooking ahead, I believe that
Cụm này thể hiện cái nhìn tích cực về tương lai.
/wʌn θɪŋ ɪz ˈsɜrtən/
phr.
Có một điều chắc chắn là điều này rõ ràng và đúng.
One thing is certain: technology will continue to advance.
Có một điều chắc chắn: công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
One thing is certain: climate change requires urgent action.Có một điều chắc chắn: biến đổi khí hậu cần hành động khẩn cấp.
Đồng nghĩaIt’s a fact thatOne undeniable fact is that
Cụm hay dùngone thing is clearone thing is obvious
Cụm này thể hiện sự chắc chắn trong một tuyên bố.
/ɪn ðə nɪr ˈfjʊtʃər aɪ bɪˈliv ðæt/
phr.
Sớm thôi, tôi nghĩ điều gì đó sẽ xảy ra.
In the near future, I believe that we will see more electric vehicles on the road.
Trong tương lai gần, tôi tin rằng chúng ta sẽ thấy nhiều xe điện trên đường.
Chi tiết
In the near future, I believe that online education will become more popular.Trong tương lai gần, tôi tin rằng giáo dục trực tuyến sẽ trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩaSoon, I think thatIn the coming years, I believe that
Cụm hay dùngin the near future, I expect thatin the near future, I anticipate that
Cụm này thể hiện sự dự đoán về tương lai gần.
/aɪ kænt hɛlp bət θɪŋk ðæt/
phr.
Tôi cảm thấy mạnh mẽ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
I can’t help but think that we need to act on climate change.
Tôi không thể không nghĩ rằng chúng ta cần hành động về biến đổi khí hậu.
Chi tiết
I can’t help but think that technology will reshape our lives.Tôi không thể không nghĩ rằng công nghệ sẽ định hình lại cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩaI can’t avoid thinking thatI feel compelled to think that
Cụm hay dùngI can’t help but believe thatI can’t help but feel that
Cụm này thể hiện sự mạnh mẽ trong suy nghĩ.
/aɪ hæv ə ˈfilɪŋ ðæt/
phr.
Tôi nghĩ hoặc cảm thấy điều gì đó sẽ xảy ra.
I have a feeling that people will increasingly value sustainability.
Tôi có cảm giác rằng mọi người sẽ ngày càng coi trọng tính bền vững.
Chi tiết
I have a feeling that advancements in technology will be rapid.Tôi có cảm giác rằng những tiến bộ trong công nghệ sẽ diễn ra nhanh chóng.
Đồng nghĩaI sense thatI believe that
Cụm hay dùngI have a strong feeling thatI have an instinct that
Cụm này thể hiện cảm xúc cá nhân về tương lai.
/ði ˈɛvɪdəns səɡˈdʒɛsts ðæt/
phr.
Bằng chứng cho thấy rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
The evidence suggests that climate change is accelerating.
Bằng chứng cho thấy rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.
Chi tiết
The evidence suggests that technology will improve productivity.Bằng chứng cho thấy rằng công nghệ sẽ cải thiện năng suất.
Đồng nghĩaThe data indicates thatThe findings suggest that
Cụm hay dùngthe evidence clearly suggests thatthe evidence strongly suggests that
Cụm này thể hiện sự dựa trên dữ liệu trong suy luận.
/aɪm ˈɑptɪmɪstɪk ðæt/
phr.
Tôi tin một cách tích cực rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
I’m optimistic that renewable energy will become the primary source.
Tôi tin một cách tích cực rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.
Chi tiết
I’m optimistic that future generations will find solutions to climate issues.Tôi tin một cách tích cực rằng các thế hệ tương lai sẽ tìm ra giải pháp cho các vấn đề khí hậu.
Đồng nghĩaI’m hopeful thatI believe confidently that
Cụm hay dùngI’m generally optimistic thatI’m often optimistic that
Cụm này thể hiện sự lạc quan về tương lai.
/aɪ bɪˈliv ɪts seɪf tu seɪ ðæt/
phr.
Thật hợp lý khi kết luận rằng điều này là đúng.
I believe it’s safe to say that innovation drives progress.
Tôi nghĩ rằng thật hợp lý khi kết luận rằng đổi mới thúc đẩy tiến bộ.
Chi tiết
I believe it’s safe to say that education will evolve with technology.Tôi nghĩ rằng thật hợp lý khi kết luận rằng giáo dục sẽ phát triển cùng công nghệ.
Đồng nghĩaIt’s reasonable to conclude thatIt’s sensible to say that
Cụm hay dùngI believe it’s generally safe to say thatI think it’s safe to assume that
Cụm này thể hiện sự chắc chắn trong một kết luận.
/aɪ fiːl ðæt/
phr.
Tôi cảm thấy điều gì đó mạnh mẽ.
I feel that the future will bring many changes.
Tôi cảm thấy rằng tương lai sẽ mang lại nhiều thay đổi.
Chi tiết
I feel that we need to act on climate change now.Tôi cảm thấy rằng chúng ta cần hành động về biến đổi khí hậu ngay bây giờ.
Đồng nghĩaI sense thatI believe that
Cụm hay dùngI truly feel thatI strongly feel that
Cụm này thể hiện cảm xúc cá nhân về tương lai.
phr.
Một kết quả tiềm năng của một tình huống hoặc quyết định.
One potential outcome is that more people will work from home.
Một kết quả tiềm năng là nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiết
One potential outcome of climate change is rising sea levels.Một kết quả tiềm năng của biến đổi khí hậu là mực nước biển dâng cao.
Đồng nghĩaa possible result is that
Cụm hay dùngoutcome of the experimentoutcome of the meeting
Dùng để chỉ ra những kết quả có thể xảy ra.
phr.
Một tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
One possible scenario is that cities will become more crowded.
Một tình huống có thể xảy ra là các thành phố sẽ trở nên đông đúc hơn.
Chi tiết
One possible scenario is that renewable energy will become the norm.Một tình huống có thể xảy ra là năng lượng tái tạo sẽ trở thành tiêu chuẩn.
Đồng nghĩaone likely situation is that
Cụm hay dùngpossible scenariopossible outcome
Sử dụng để chỉ ra những tình huống có thể xảy ra.
phr.
Điều gì đó được dự đoán sẽ đúng hoặc xảy ra.
It’s likely to be the case that more people will work remotely.
Có khả năng rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.
Chi tiết
It’s likely to be the case that climate change will affect agriculture.Có khả năng rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩait's probable that
Cụm hay dùnglikely to be truelikely to happen
Dùng để thể hiện sự chắc chắn về điều gì đó trong tương lai.
phr.
Có thể thực hiện để xem xét điều gì đó là khả thi.
It’s feasible to think that we can reduce waste significantly.
Có thể thực hiện để nghĩ rằng chúng ta có thể giảm thiểu chất thải một cách đáng kể.
Chi tiết
It’s feasible to think that more people will choose public transport.Có thể thực hiện để nghĩ rằng nhiều người sẽ chọn phương tiện giao thông công cộng.
Đồng nghĩait's practical to consider
Cụm hay dùngfeasible solutionfeasible plan
Dùng để thể hiện sự thực tiễn trong suy nghĩ.
phr.
Một lý do có thể cho một điều gì đó xảy ra.
One possible explanation is that people are becoming more environmentally conscious.
Một lý do có thể là mọi người đang trở nên ý thức hơn về môi trường.
Chi tiết
One possible explanation is that technology is advancing rapidly.Một lý do có thể là công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
Đồng nghĩaone potential reason is that
Cụm hay dùngpossible explanationpossible cause
Sử dụng để đưa ra các lý do có thể cho một sự kiện.
phr.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It seems plausible that more people will adopt sustainable practices.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ áp dụng các phương pháp bền vững.
Chi tiết
It seems plausible that electric vehicles will become more common.Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng xe điện sẽ trở nên phổ biến hơn.
Đồng nghĩait appears reasonable that
Cụm hay dùngplausible explanationplausible outcome
Dùng để thể hiện sự hợp lý trong một suy nghĩ.
phr.
Một khả năng trong tương lai có thể xảy ra.
One future possibility is that we will rely more on technology.
Một khả năng trong tương lai là chúng ta sẽ phụ thuộc nhiều hơn vào công nghệ.
Chi tiết
One future possibility is that climate change will lead to new policies.Một khả năng trong tương lai là biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến các chính sách mới.
Đồng nghĩaone potential future is that
Cụm hay dùngfuture possibilityfuture outcome
Dùng để chỉ ra những khả năng trong tương lai.
phr.
Một kết quả có thể xảy ra của một tình huống hoặc quyết định.
One likely outcome is that more people will choose remote work.
Một kết quả có thể xảy ra là nhiều người sẽ chọn làm việc từ xa.
Chi tiết
One likely outcome is that the economy will stabilize.Một kết quả có thể xảy ra là nền kinh tế sẽ ổn định.
Đồng nghĩaone probable result is that
Cụm hay dùnglikely outcomelikely scenario
Dùng để chỉ ra những kết quả có thể xảy ra.
phr.
Điều gì đó có khả năng xảy ra hoặc đúng.
It’s probable that we will see more extreme weather events.
Có khả năng rằng chúng ta sẽ thấy nhiều sự kiện thời tiết cực đoan hơn.
Chi tiết
It’s probable that the new policy will have a positive impact.Có khả năng rằng chính sách mới sẽ có tác động tích cực.
Đồng nghĩait's likely that
Cụm hay dùngprobable outcomeprobable cause
Dùng để thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện trong tương lai.
phr.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It seems reasonable to think that more people will work from home.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng nhiều người sẽ làm việc tại nhà.
Chi tiết
It seems reasonable to think that technology will continue to advance.Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait appears sensible to think that
Cụm hay dùngreasonable assumptionreasonable expectation
Dùng để thể hiện sự hợp lý trong một suy nghĩ.
phr.
Một tình huống có thể xảy ra và đáng để suy nghĩ.
One scenario to consider is that automation will change job markets.
Một tình huống đáng để suy nghĩ là tự động hóa sẽ thay đổi thị trường việc làm.
Chi tiết
One scenario to consider is that climate change will affect migration patterns.Một tình huống đáng để suy nghĩ là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến các mô hình di cư.
Đồng nghĩaone situation to think about is that
Cụm hay dùngconsider different scenariosconsider future possibilities
Dùng để chỉ ra tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
phr.
Điều gì đó được dự đoán sẽ đúng hoặc chính xác.
It’s likely to be true that more people will embrace green technologies.
Có khả năng rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ xanh.
Chi tiết
It’s likely to be true that online shopping will continue to grow.Có khả năng rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩait's probable that
Cụm hay dùnglikely to be accuratelikely to be correct
Dùng để thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện trong tương lai.
phr.
Một thời điểm trong tương lai khi điều gì đó có thể xảy ra.
There may be a time when electric cars dominate the market.
Có thể sẽ có một thời điểm khi xe điện thống trị thị trường.
Chi tiết
There may be a time when remote work becomes the norm.Có thể sẽ có một thời điểm khi làm việc từ xa trở thành tiêu chuẩn.
Đồng nghĩathere could be a time when
Cụm hay dùngmay be a possibilitymay be a chance
Dùng để chỉ ra thời điểm trong tương lai.
phr.
Tôi nghĩ rằng điều đó có khả năng xảy ra.
I would not be surprised to see that technology advances rapidly in the next decade.
Tôi không ngạc nhiên khi thấy công nghệ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.
Chi tiết
I would not be surprised to see more people working from home.Tôi không ngạc nhiên khi thấy nhiều người làm việc tại nhà hơn.
Đồng nghĩaI expect to seeI wouldn't be shocked if
Cụm hay dùngI would not be surprised to seeIt would not shock me if
Câu này thể hiện sự kỳ vọng.
/ɪts ˈrizənəbl tuː səˈdʒɛst ðæt/
phr.
có lý khi đề xuất rằng điều gì đó có thể xảy ra
It’s reasonable to suggest that technology will continue to advance rapidly.
Có lý khi đề xuất rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển nhanh chóng.
Chi tiết
It’s reasonable to suggest that climate change will affect weather patterns.Có lý khi đề xuất rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến các mẫu thời tiết.
Đồng nghĩait’s logical to suggestit’s sensible to propose
Cụm hay dùngreasoned suggestionreasonable assumption
Sử dụng để đưa ra những đề xuất hợp lý.
/ɪt wʊd nɑt bi səˈpraɪzɪŋ ɪf/
phr.
sẽ không ngạc nhiên nếu điều này xảy ra
It would not be surprising if more people choose to work remotely.
Sẽ không ngạc nhiên nếu nhiều người chọn làm việc từ xa.
Chi tiết
It would not be surprising if climate policies become stricter.Sẽ không ngạc nhiên nếu các chính sách khí hậu trở nên nghiêm ngặt hơn.
Đồng nghĩait would be expected ifit’s likely that
Cụm hay dùngsurprising outcomeunexpected result
Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó có thể xảy ra.
/wʌn maɪt ɪkˈspɛkt ðæt/
phr.
có thể hợp lý khi nghĩ rằng điều này sẽ xảy ra
One might expect that job opportunities will increase with economic growth.
Có thể hợp lý khi nghĩ rằng cơ hội việc làm sẽ tăng lên với sự phát triển kinh tế.
Chi tiết
One might expect that people will become more health-conscious.Có thể hợp lý khi nghĩ rằng mọi người sẽ trở nên chú ý đến sức khỏe hơn.
Đồng nghĩaone could anticipate thatit’s reasonable to think that
Cụm hay dùngreasonable expectationexpected outcome
Dùng để chỉ ra những điều có thể xảy ra trong tương lai.
/wʌn kʊd prɪˈdɪkt ðæt/
phr.
một người có thể dự đoán rằng điều này sẽ xảy ra
One could predict that electric vehicles will become more popular.
Một người có thể dự đoán rằng xe điện sẽ trở nên phổ biến hơn.
Chi tiết
One could predict that online learning will continue to grow.Một người có thể dự đoán rằng việc học trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩaone might forecast thatit’s possible to predict that
Cụm hay dùngpredicted outcomeforecasted scenario
Dùng để mở rộng khả năng dự đoán về tương lai.
/wʌn kʊd əˈsum ðæt/
phr.
một người có thể giả định rằng điều này sẽ xảy ra
One could assume that online shopping will continue to grow in popularity.
Một người có thể giả định rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
One could assume that social media will evolve further.Một người có thể giả định rằng mạng xã hội sẽ phát triển hơn nữa.
Đồng nghĩaone might infer thatit’s possible to assume that
Cụm hay dùngassumed outcomeassumed scenario
Dùng để mở rộng khả năng dự đoán về tương lai.
/aɪ wʊdnt bi səˈpraɪzd ɪf/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có thể hoặc có khả năng xảy ra.
I wouldn't be surprised if technology advances rapidly in the next decade.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu công nghệ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.
Chi tiết
I wouldn't be surprised if more people work remotely in the future.Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu nhiều người làm việc từ xa trong tương lai.
Đồng nghĩaI wouldn't doubt thatI wouldn't question that
Cụm hay dùngI wouldn't be surprised ifI wouldn't be shocked if
Câu này thể hiện sự tin tưởng vào một khả năng.
/ɪts seɪf tu əˈsuːm ðæt/
phr.
Thật hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It's safe to assume that climate change will affect our lives.
Thật hợp lý khi nghĩ rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta.
Chi tiết
It's safe to assume that education will evolve over time.Thật hợp lý khi nghĩ rằng giáo dục sẽ phát triển theo thời gian.
Đồng nghĩaIt's reasonable to believe thatIt's logical to think that
Cụm hay dùngIt's safe to assume thatIt's safe to say that
Câu này thể hiện sự chắc chắn hơn trong dự đoán.
/ɪts ɪmˈpɔːrtənt tu kənˈsɪdər ðæt/
phr.
Chúng ta nên suy nghĩ nghiêm túc về điểm này.
It’s important to consider that technology can have negative effects.
Điều quan trọng là phải xem xét rằng công nghệ có thể có tác động tiêu cực.
Chi tiết
It’s important to consider that not everyone will agree with this view.Điều quan trọng là phải xem xét rằng không phải ai cũng đồng ý với quan điểm này.
Đồng nghĩaIt's crucial to think about thatIt's essential to note that
Cụm hay dùngIt’s important to consider thatIt’s vital to recognize that
Sử dụng để nhấn mạnh sự quan trọng của một vấn đề.
/ðɛrz ə ˌpɑːsəˈbɪləti ðæt/
phr.
Một điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
There's a possibility that we will see flying cars soon.
Có khả năng rằng chúng ta sẽ thấy xe bay sớm.
Chi tiết
There's a possibility that more people will choose to live in cities.Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn sống ở thành phố.
Đồng nghĩaThere's a chance thatIt's possible that
Cụm hay dùngThere's a possibility thatThere's a good chance that
Câu này thể hiện sự lạc quan về tương lai.
/aɪ ɪnˈvɪʒən ə ˈfjuːtʃər wɛr/
phr.
Tôi hình dung một tình huống tương lai có thể xảy ra.
I envision a future where everyone has access to clean water.
Tôi hình dung một tương lai mà mọi người đều có quyền truy cập vào nước sạch.
Chi tiết
I envision a future where technology helps us connect better.Tôi hình dung một tương lai mà công nghệ giúp chúng ta kết nối tốt hơn.
Đồng nghĩaI imagine a future whereI foresee a future where
Cụm hay dùngI envision a future whereI can envision a world where
Thể hiện sự sáng tạo trong suy nghĩ về tương lai.
/ɪts ɪkˈspɛktɪd ðæt/
phr.
Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It's expected that the population will increase in urban areas.
Người ta dự đoán rằng dân số sẽ tăng ở các khu vực đô thị.
Chi tiết
It's expected that advances in medicine will continue.Người ta dự đoán rằng những tiến bộ trong y học sẽ tiếp tục.
Đồng nghĩaIt's predicted thatIt's anticipated that
Cụm hay dùngIt's expected thatIt's widely expected that
Dùng để thể hiện sự chờ đợi từ cộng đồng.
/aɪ bɪˈliːv ɪts ˈplɔːzəbl ðæt/
phr.
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
I believe it's plausible that we will find new energy sources.
Tôi tin rằng có vẻ hợp lý khi chúng ta sẽ tìm ra nguồn năng lượng mới.
Chi tiết
I believe it's plausible that technology will change our lives significantly.Tôi tin rằng có vẻ hợp lý khi công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
Đồng nghĩaI believe it's reasonable thatI think it's likely that
Cụm hay dùngI believe it's plausible thatI find it plausible that
Câu này thể hiện sự thuyết phục trong dự đoán.
/ɪts ˈriːzənəbl tu θɪŋk ðæt/
phr.
Thật hợp lý khi tin rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It's reasonable to think that job markets will change with technology.
Thật hợp lý khi nghĩ rằng thị trường việc làm sẽ thay đổi với công nghệ.
Chi tiết
It's reasonable to think that climate change will affect agriculture.Thật hợp lý khi nghĩ rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩaIt's logical to assume thatIt's sensible to believe that
Cụm hay dùngIt's reasonable to think thatIt's fair to think that
Thể hiện sự hợp lý trong lập luận.
/ðɛrz ə strɔːŋ ˌpɑːsəˈbɪləti ðæt/
phr.
Điều gì đó có khả năng xảy ra rất cao.
There's a strong possibility that we will see more extreme weather events.
Có khả năng rất cao rằng chúng ta sẽ thấy nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan hơn.
Chi tiết
There's a strong possibility that new laws will be introduced soon.Có khả năng rất cao rằng các luật mới sẽ được ban hành sớm.
Đồng nghĩaThere's a high likelihood thatThere's a good chance that
Cụm hay dùngThere's a strong possibility thatThere's a distinct possibility that
Thể hiện sự chắc chắn hơn về khả năng xảy ra.
/wʌn kæn ˈspɛkjʊleɪt ðæt/
phr.
Có thể đưa ra một giả thuyết về tương lai.
One can speculate that the economy will recover soon.
Có thể đưa ra giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Chi tiết
One can speculate that education will become more digital.Có thể đưa ra giả thuyết rằng giáo dục sẽ trở nên kỹ thuật số hơn.
Đồng nghĩaOne can assume thatOne can predict that
Cụm hay dùngOne can speculate thatOne might speculate that
Câu này thường dùng trong các cuộc thảo luận học thuật.
/aɪ səˈspɛkt ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng.
I suspect that there will be more regulations in the future.
Tôi nghi ngờ rằng sẽ có nhiều quy định hơn trong tương lai.
Chi tiết
I suspect that people's habits will change significantly post-pandemic.Tôi nghi ngờ rằng thói quen của mọi người sẽ thay đổi đáng kể sau đại dịch.
Đồng nghĩaI believe thatI think that
Cụm hay dùngI suspect thatI have a suspicion that
Thể hiện sự không chắc chắn nhưng có cơ sở.
/aɪ wʊd nɒt ruːl aʊt ðə ˌpɑːsəˈbɪləti ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó chắc chắn có thể xảy ra.
I would not rule out the possibility that artificial intelligence will dominate the workforce.
Tôi không loại trừ khả năng rằng trí tuệ nhân tạo sẽ chiếm ưu thế trong lực lượng lao động.
Chi tiết
I would not rule out the possibility that we will colonize other planets.Tôi không loại trừ khả năng rằng chúng ta sẽ thuộc địa hóa các hành tinh khác.
Đồng nghĩaI wouldn't dismiss the chance thatI can't ignore the possibility that
Cụm hay dùngI would not rule out the possibility thatI cannot rule out the possibility that
Câu này thể hiện sự mở lòng với nhiều khả năng.
/ɪts klɪr ðæt/
phr.
Rõ ràng là điều gì đó là đúng.
It’s clear that technology will continue to evolve.
Rõ ràng là công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
It’s clear that climate change is a pressing issue.Rõ ràng là biến đổi khí hậu là một vấn đề cấp bách.
Đồng nghĩaIt's evident thatIt's obvious that
Cụm hay dùngIt’s clear thatIt’s apparent that
Câu này thể hiện sự chắc chắn trong lập luận.
/ɪts wɜrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/
phr.
Điều này là một điểm quan trọng cần nhớ.
It's worth noting that many countries are investing in green technology.
Điều này đáng chú ý rằng nhiều quốc gia đang đầu tư vào công nghệ xanh.
Chi tiết
It's worth noting that public opinion can influence policy changes.Điều này đáng chú ý rằng ý kiến công chúng có thể ảnh hưởng đến sự thay đổi chính sách.
Đồng nghĩaIt's important to highlight thatIt's significant to mention that
Cụm hay dùngIt's worth noting thatIt's important to remember that
Dùng để nhấn mạnh thông tin quan trọng.
/wʌn θɪŋ ɪz fɔr ʃʊr/
phr.
Có một điều mà chúng ta biết là đúng.
One thing is for sure: change is inevitable.
Có một điều chắc chắn: sự thay đổi là không thể tránh khỏi.
Chi tiết
One thing is for sure: technology will keep advancing.Có một điều chắc chắn: công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Đồng nghĩaOne certainty is thatOne fact is that
Cụm hay dùngOne thing is for sureOne thing we know is that
Câu này nhấn mạnh sự chắc chắn.
/ɪts ɪnˈtaɪərli ˈpɑːsəbl ðæt/
phr.
Có khả năng cao rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It's entirely possible that we will see a shift in global politics.
Có khả năng cao rằng chúng ta sẽ thấy sự thay đổi trong chính trị toàn cầu.
Chi tiết
It's entirely possible that future generations will face new challenges.Có khả năng cao rằng các thế hệ tương lai sẽ đối mặt với những thách thức mới.
Đồng nghĩaIt's quite possible thatIt's very likely that
Cụm hay dùngIt's entirely possible thatIt's completely feasible that
Câu này thể hiện sự lạc quan về khả năng xảy ra.
/aɪ wʊd nɒt bi ʃɒkt ɪf/
phr.
Tôi nghĩ rằng điều gì đó có thể dễ dàng xảy ra.
I would not be shocked if online shopping becomes the norm.
Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu mua sắm trực tuyến trở thành điều bình thường.
Chi tiết
I would not be shocked if we discover life on other planets.Tôi sẽ không ngạc nhiên nếu chúng ta phát hiện ra sự sống trên các hành tinh khác.
Đồng nghĩaI wouldn't be surprised ifI wouldn't be astonished if
Cụm hay dùngI would not be shocked ifI would not be surprised if
Câu này thể hiện sự chấp nhận khả năng xảy ra.
/aɪ kænt hɛlp bʌt ˈwʌndər ɪf/
phr.
Tôi cứ nghĩ về việc liệu điều gì đó sẽ xảy ra hay không.
I can't help but wonder if we'll find a cure for cancer soon.
Tôi cứ nghĩ về việc liệu chúng ta có tìm ra thuốc chữa ung thư sớm không.
Chi tiết
I can't help but wonder if future generations will live differently.Tôi cứ nghĩ về việc liệu các thế hệ tương lai sẽ sống khác đi.
Đồng nghĩaI often think about whetherI can't stop thinking about if
Cụm hay dùngI can't help but wonder ifI can't help but think that
Thể hiện sự tò mò về tương lai.
/ɪt meɪ ˈvɛri wɛl bi ðæt/
phr.
Có khả năng cao rằng điều gì đó là đúng.
It may very well be that we'll see significant changes in the job market.
Có khả năng cao rằng chúng ta sẽ thấy những thay đổi đáng kể trong thị trường lao động.
Chi tiết
It may very well be that technology will change our daily lives.Có khả năng cao rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Đồng nghĩaIt's possible thatIt's likely that
Cụm hay dùngIt may very well be thatIt could very well be that
Thể hiện sự lạc quan về khả năng xảy ra.
/ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
phr.
Thật hợp lý khi diễn đạt ý kiến này.
It's fair to say that technology has changed our lives dramatically.
Thật hợp lý khi nói rằng công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
Chi tiết
It's fair to say that climate change is a global issue.Thật hợp lý khi nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Đồng nghĩaIt's reasonable to say thatIt's accurate to say that
Cụm hay dùngIt's fair to say thatIt's just to say that
Thể hiện sự công bằng trong ý kiến.
/wʌn ˈpɑːsəbl ˈaʊtkum ɪz ðæt/
phr.
Một kết quả tiềm năng của một tình huống.
One possible outcome is that renewable energy sources will be more widely used.
Một kết quả tiềm năng là các nguồn năng lượng tái tạo sẽ được sử dụng rộng rãi hơn.
Chi tiết
One possible outcome is that climate change will affect agriculture.Một kết quả tiềm năng là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩaOne potential result is that
Cụm hay dùngOne possible outcome is thatOne likely outcome is that
Dùng để chỉ ra một kết quả có thể xảy ra.
/wʌn trɛnd ðæt meɪ ɪˈmɜrdʒ ɪz/
phr.
Một xu hướng mới có thể phát triển.
One trend that may emerge is the shift towards sustainable living.
Một xu hướng mới có thể phát triển là chuyển sang lối sống bền vững.
Chi tiết
One trend that may emerge is the increased use of artificial intelligence.Một xu hướng mới có thể phát triển là việc sử dụng trí tuệ nhân tạo gia tăng.
Đồng nghĩaOne pattern that may develop isOne direction that could be taken is
Cụm hay dùngOne trend that may emerge isA trend that is likely to develop is
Dùng để chỉ ra các xu hướng mới.
/aɪ kæn fɔrˈsi ðæt/
phr.
Tôi dự đoán điều gì sẽ xảy ra.
I can foresee that education will become more digital.
Tôi dự đoán rằng giáo dục sẽ trở nên số hóa hơn.
Chi tiết
I can foresee that people will prioritize mental health.Tôi dự đoán rằng mọi người sẽ ưu tiên sức khỏe tinh thần.
Đồng nghĩaI can predict thatI can anticipate that
Cụm hay dùngI can foresee thatI foresee a future where
Dùng để thể hiện khả năng dự đoán.
/aɪ wəd bɛt ðæt/
phr.
Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng.
I would bet that more people will prioritize work-life balance in the future.
Tôi tin chắc rằng nhiều người sẽ ưu tiên cân bằng công việc và cuộc sống trong tương lai.
Chi tiết
I would bet that remote learning will become more effective.Tôi tin chắc rằng học trực tuyến sẽ trở nên hiệu quả hơn.
Đồng nghĩaI strongly believe thatI’m confident that
Cụm hay dùngI would bet thatI would wager that
Dùng để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.
/aɪ wʊdnt ruːl aʊt ðə tʃæns ðæt/
phr.
Tôi nghĩ rằng có khả năng điều gì đó có thể xảy ra.
I wouldn't rule out the chance that technology will change our lives dramatically.
Tôi không loại trừ khả năng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
Chi tiết
I wouldn't rule out the chance that we could find life on other planets.Tôi không loại trừ khả năng chúng ta có thể tìm thấy sự sống trên các hành tinh khác.
Đồng nghĩaI might consider thatIt's possible that
Cụm hay dùngI wouldn't rule out the chance thatI wouldn't rule out the possibility of
Cụm này thường dùng để thể hiện khả năng.
/ɪts kənˈsiːvəbl ðæt/
phr.
Có thể tưởng tượng hoặc tin rằng điều gì đó xảy ra.
It's conceivable that renewable energy will dominate in the future.
Có thể tưởng tượng rằng năng lượng tái tạo sẽ chiếm ưu thế trong tương lai.
Chi tiết
It's conceivable that we will travel to Mars within the next decade.Có thể tưởng tượng rằng chúng ta sẽ du hành đến Sao Hỏa trong thập kỷ tới.
Đồng nghĩaIt's imaginable thatIt's possible that
Cụm hay dùngIt's conceivable thatIt's conceivable to think that
Cụm này thể hiện khả năng xảy ra của một ý tưởng.
/wʌn pəˈtɛnʃəl səˈnɛrioʊ ɪz ðæt/
phr.
Một tình huống có thể xảy ra trong tương lai.
One potential scenario is that cities will become smarter and more efficient.
Một tình huống có thể xảy ra là các thành phố sẽ trở nên thông minh và hiệu quả hơn.
Chi tiết
One potential scenario is that climate change will lead to more extreme weather events.Một tình huống có thể xảy ra là biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến nhiều hiện tượng thời tiết cực đoan hơn.
Đồng nghĩaOne possible situation is thatOne likely scenario is that
Cụm hay dùngOne potential scenario is thatOne potential outcome is that
Cụm này giúp mô tả các tình huống khả thi.
/ɪts ˈlaɪkli ðæt/
phr.
Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
It's likely that the economy will improve next year.
Có khả năng cao rằng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.
Chi tiết
It's likely that more people will work remotely in the future.Có khả năng cao rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa trong tương lai.
Đồng nghĩaIt's probable thatIt's expected that
Cụm hay dùngIt's likely thatIt's likely to happen that
Cụm này thể hiện sự chắc chắn hơn trong suy đoán.
/ðɛr ɪz ə strɔŋ ˈlaɪklihʊd ðæt/
phr.
Có khả năng rất cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
There is a strong likelihood that we will see advancements in AI technology.
Có khả năng rất cao rằng chúng ta sẽ thấy những tiến bộ trong công nghệ AI.
Chi tiết
There is a strong likelihood that public transport will improve in urban areas.Có khả năng rất cao rằng giao thông công cộng sẽ cải thiện ở các khu vực đô thị.
Đồng nghĩaThere is a high chance thatIt is very likely that
Cụm hay dùngThere is a strong likelihood thatThere is a strong chance that
Cụm này thể hiện sự chắc chắn rất cao.
/wʌn ˈpɑːsəbl dɪˈvɛləpmənt ɪz ðæt/
phr.
Một sự phát triển có thể xảy ra.
One possible development is that more jobs will be automated.
Một sự phát triển có thể xảy ra là nhiều công việc sẽ được tự động hóa.
Chi tiết
One possible development is that renewable energy sources will become cheaper.Một sự phát triển có thể xảy ra là các nguồn năng lượng tái tạo sẽ trở nên rẻ hơn.
Đồng nghĩaOne likely change is thatOne potential improvement is that
Cụm hay dùngOne possible development is thatOne possible outcome is that
Cụm này giúp đưa ra các dự đoán về tương lai.
/ɪts ˈriːznəbl tu əˈsum ðæt/
phr.
Hợp lý khi tin rằng điều gì đó có thể xảy ra.
It's reasonable to assume that technology will keep evolving.
Hợp lý khi tin rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.
Chi tiết
It's reasonable to assume that climate change will affect agriculture.Hợp lý khi tin rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Đồng nghĩaIt's logical to think thatIt's sensible to believe that
Cụm hay dùngIt's reasonable to assume thatIt's reasonable to expect that
Cụm này thể hiện sự hợp lý trong suy luận.
/wʌn trɛnd tu wɑːtʃ ɪz ðæt/
phr.
Một xu hướng có thể quan trọng trong tương lai.
One trend to watch is that more people are prioritizing mental health.
Một xu hướng cần chú ý là nhiều người đang ưu tiên sức khỏe tâm thần.
Chi tiết
One trend to watch is that remote work is becoming more accepted.Một xu hướng cần chú ý là làm việc từ xa đang trở nên được chấp nhận hơn.
Đồng nghĩaOne pattern to observe is thatOne development to notice is that
Cụm hay dùngOne trend to watch is thatOne trend to follow is that
Cụm này giúp chỉ ra các xu hướng quan trọng.
/ɪt siːmz ˈɛvɪdənt ðæt/
phr.
Rõ ràng rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
It seems evident that climate change is affecting our planet.
Rõ ràng rằng biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến hành tinh của chúng ta.
Chi tiết
It seems evident that technology will play a larger role in our lives.Rõ ràng rằng công nghệ sẽ đóng vai trò lớn hơn trong cuộc sống của chúng ta.
Đồng nghĩaIt appears clear thatIt seems obvious that
Cụm hay dùngIt seems evident thatIt seems clear that
Cụm này thể hiện sự chắc chắn trong suy đoán.
/aɪ wʊdnt bi səˈpraɪzd tə si ðæt/
phr.
Tôi nghĩ điều này có khả năng xảy ra.
I wouldn't be surprised to see that technology advances rapidly in the next decade.
Tôi không ngạc nhiên nếu công nghệ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.
Chi tiết
I wouldn't be surprised to see that more people work from home in the future.Tôi không ngạc nhiên nếu ngày càng nhiều người làm việc tại nhà trong tương lai.
Đồng nghĩaI expect thatI think it's likely that
Cụm hay dùngI wouldn't be surprised to seeI wouldn't be surprised if
Câu này thể hiện sự tin tưởng vào khả năng xảy ra của một sự kiện.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...