Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it can be predicted that

/ɪt kæn bi ˈprɪdɪktɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Gợi ý rằng điều gì đó được dự đoán sẽ xảy ra dựa trên bằng chứng. phr.

Định nghĩa · Suggests that something is expected to occur based on evidence.

“It can be predicted that more people will use public transport.”Có thể dự đoán rằng nhiều người sẽ sử dụng phương tiện công cộng hơn.

“It can be predicted that the population will continue to grow.”Có thể dự đoán rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chắc chắn trong lập luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn có cơ sở để dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...