Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can assume that

/wʌn kæn əˈsjuːm ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra một kết luận hợp lý dựa trên thông tin có sẵn. phr.

Định nghĩa · Indicates a logical conclusion based on available information.

“One can assume that more people will adopt green technologies.”Người ta có thể giả định rằng nhiều người sẽ áp dụng công nghệ xanh.

“One can assume that global temperatures will rise if trends continue.”Người ta có thể giả định rằng nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng nếu xu hướng tiếp tục.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục cho lập luận.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn thể hiện một giả định hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...