Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is feasible that

/ɪt ɪz ˈfiːzəbl ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra rằng điều gì đó có thể thực hiện hoặc khả thi. phr.

Định nghĩa · Indicates that something is possible or practical to achieve.

“It is feasible that electric cars will become mainstream soon.”Có thể rằng xe điện sẽ trở thành phổ biến sớm.

“It is feasible that we could reduce waste significantly.”Có thể rằng chúng ta có thể giảm thiểu chất thải một cách đáng kể.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện tính khả thi của dự đoán.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn chỉ ra rằng điều gì đó có thể thực hiện được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...