Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

there is potential for

/ðɛr ɪz pəˈtɛnʃəl fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

Chỉ ra khả năng của một điều gì đó trở nên thành công. phr.

Định nghĩa · Indicates the possibility of something becoming successful.

“There is potential for renewable energy to become the main source.”Có khả năng rằng năng lượng tái tạo sẽ trở thành nguồn chính.

“There is potential for advancements in healthcare technology.”Có khả năng rằng sẽ có những tiến bộ trong công nghệ y tế.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng cường tính thuyết phục cho dự đoán.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh khả năng thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...