Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one might speculate that

/wʌn maɪt ˈspɛk.jə.leɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

ai đó có thể đoán hoặc nghĩ về điều gì có thể xảy ra phr.

Định nghĩa · someone could guess or think about what may happen

“One might speculate that climate change will lead to more extreme weather.”Ai đó có thể đoán rằng biến đổi khí hậu sẽ dẫn đến thời tiết khắc nghiệt hơn.

“One might speculate that future generations will prioritize sustainability.”Ai đó có thể đoán rằng các thế hệ tương lai sẽ ưu tiên tính bền vững.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự suy diễn để làm cho câu trả lời phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng khi muốn diễn đạt một cách suy đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...