it’s anticipated that
Nghĩa
Định nghĩa · it is expected that something will happen
“It’s anticipated that more people will use electric vehicles.”Điều gì đó được mong đợi là nhiều người sẽ sử dụng xe điện.
“It’s anticipated that climate change will affect agriculture.”Điều gì đó được mong đợi là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho câu trả lời có tính thuyết phục hơn.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự mong đợi.