Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it’s anticipated that

/ɪts ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

điều gì đó được mong đợi sẽ xảy ra phr.

Định nghĩa · it is expected that something will happen

“It’s anticipated that more people will use electric vehicles.”Điều gì đó được mong đợi là nhiều người sẽ sử dụng xe điện.

“It’s anticipated that climate change will affect agriculture.”Điều gì đó được mong đợi là biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho câu trả lời có tính thuyết phục hơn.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự mong đợi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...