Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one can envision that

/wʌn kæn ɪnˈvɪʒ.ən ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

một người có thể tưởng tượng hoặc dự đoán điều gì xảy ra phr.

Định nghĩa · one can imagine or foresee something happening

“One can envision that cities will become smarter with technology.”Một người có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ trở nên thông minh hơn với công nghệ.

“One can envision that future jobs will require different skills.”Một người có thể tưởng tượng rằng các công việc trong tương lai sẽ yêu cầu kỹ năng khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm cho câu trả lời phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng khi muốn thể hiện khả năng tưởng tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...