Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it’s expected that

/ɪts ɪksˈpɛk.tɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

người ta tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra phr.

Định nghĩa · it is believed that something will happen

“It’s expected that the population will continue to grow.”Người ta tin rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.

“It’s expected that technology will advance rapidly.”Người ta tin rằng công nghệ sẽ tiến bộ nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cho phần Speaking và Writing để thể hiện sự chắc chắn.

Ghi chú · Dùng khi có dự đoán về điều gì đó trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...