it’s expected that
Nghĩa
Định nghĩa · it is believed that something will happen
“It’s expected that the population will continue to grow.”Người ta tin rằng dân số sẽ tiếp tục tăng.
“It’s expected that technology will advance rapidly.”Người ta tin rằng công nghệ sẽ tiến bộ nhanh chóng.
Mẹo IELTS · Sử dụng cho phần Speaking và Writing để thể hiện sự chắc chắn.
Ghi chú · Dùng khi có dự đoán về điều gì đó trong tương lai.