Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it’s plausible that

/ɪts ˈplɔː.zə.bəl ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

có lý do để nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra phr.

Định nghĩa · it is reasonable to think that something might happen

“It’s plausible that more people will embrace technology in their lives.”Có lý do để nghĩ rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ trong cuộc sống của họ.

“It’s plausible that the economy will recover soon.”Có lý do để nghĩ rằng nền kinh tế sẽ hồi phục sớm.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng tính thuyết phục cho câu trả lời.

Ghi chú · Dùng khi ý kiến có cơ sở hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...