it’s plausible that
Nghĩa
Định nghĩa · it is reasonable to think that something might happen
“It’s plausible that more people will embrace technology in their lives.”Có lý do để nghĩ rằng nhiều người sẽ chấp nhận công nghệ trong cuộc sống của họ.
“It’s plausible that the economy will recover soon.”Có lý do để nghĩ rằng nền kinh tế sẽ hồi phục sớm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng tính thuyết phục cho câu trả lời.
Ghi chú · Dùng khi ý kiến có cơ sở hợp lý.