It might be the case that
Nghĩa
Định nghĩa · Something could possibly happen in the future.
“It might be the case that climate change will affect agriculture.”Có thể rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.
“It might be the case that more people prefer online shopping.”Có thể rằng nhiều người thích mua sắm trực tuyến hơn.
Mẹo IELTS · Cần sử dụng linh hoạt trong các câu hỏi về tương lai.
Ghi chú · Sử dụng để thể hiện khả năng xảy ra.