Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I could envision that

/aɪ kʊd ɪnˈvɪʒən ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi có thể tưởng tượng điều gì có thể xảy ra. phr.

Định nghĩa · I can imagine what might happen.

“I could envision that virtual reality will change entertainment.”Tôi có thể tưởng tượng rằng thực tế ảo sẽ thay đổi giải trí.

“I could envision that cities will become greener in the future.”Tôi có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ xanh hơn trong tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để diễn tả khả năng tưởng tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...