I could envision that
Nghĩa
Định nghĩa · I can imagine what might happen.
“I could envision that virtual reality will change entertainment.”Tôi có thể tưởng tượng rằng thực tế ảo sẽ thay đổi giải trí.
“I could envision that cities will become greener in the future.”Tôi có thể tưởng tượng rằng các thành phố sẽ xanh hơn trong tương lai.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng sáng tạo trong bài thi.
Ghi chú · Dùng để diễn tả khả năng tưởng tượng.