I could imagine that
Nghĩa
Định nghĩa · I can think about what might happen.
“I could imagine that future cities will focus on sustainability.”Tôi có thể nghĩ rằng các thành phố tương lai sẽ tập trung vào tính bền vững.
“I could imagine that advances in medicine will increase life expectancy.”Tôi có thể nghĩ rằng những tiến bộ trong y học sẽ làm tăng tuổi thọ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mở rộng ý tưởng trong bài thi.
Ghi chú · Thể hiện khả năng tưởng tượng.