Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It’s likely to be that

/ɪts ˈlaɪkli tu bi ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · Something is probably going to happen.

“It’s likely to be that more people will choose online learning.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn học trực tuyến.

“It’s likely to be that technology will change our daily lives.”Có khả năng rằng công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lý lẽ trong phần viết.

Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...