Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

One could foresee that

/wʌn kʊd fɔrˈsi ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể dự đoán điều gì có thể xảy ra. phr.

Định nghĩa · It's possible to predict what might happen.

“One could foresee that renewable energy will grow in demand.”Có thể dự đoán rằng năng lượng tái tạo sẽ tăng nhu cầu.

“One could foresee that technology will enhance communication.”Có thể dự đoán rằng công nghệ sẽ cải thiện giao tiếp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật khả năng suy luận.

Ghi chú · Dùng để thể hiện khả năng dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...