It seems likely that
Nghĩa
Định nghĩa · It appears that something will probably happen.
“It seems likely that more people will use electric vehicles.”Có vẻ như ngày càng nhiều người sẽ sử dụng xe điện.
“It seems likely that the economy will recover soon.”Có vẻ như nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự tin một cách khéo léo.
Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn với một chút nghi ngờ.