Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It’s likely to occur that

/ɪts ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · Something is probably going to happen.

“It’s likely to occur that more people will choose sustainable products.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn sản phẩm bền vững.

“It’s likely to occur that technological advancements will continue.”Có khả năng rằng những tiến bộ công nghệ sẽ tiếp tục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật ý kiến cá nhân.

Ghi chú · Thể hiện sự chắc chắn về một sự kiện tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...