Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I would venture to say that

/aɪ wʊd ˈvɛnʧər tu seɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi nghĩ rằng có thể nói điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · I think it’s fair to say something might happen.

“I would venture to say that we'll see significant changes soon.”Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ thấy những thay đổi đáng kể sớm.

“I would venture to say that technology will impact our lives more than ever.”Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta nhiều hơn bao giờ hết.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lập luận trong phần nói.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin trong suy nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...