I would venture to say that
Nghĩa
Định nghĩa · I think it’s fair to say something might happen.
“I would venture to say that we'll see significant changes soon.”Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ thấy những thay đổi đáng kể sớm.
“I would venture to say that technology will impact our lives more than ever.”Tôi nghĩ rằng công nghệ sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta nhiều hơn bao giờ hết.
Mẹo IELTS · Sử dụng để tăng cường lập luận trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tự tin trong suy nghĩ.