Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I foresee a future where

/aɪ fɔrˈsi ə ˈfjʊtʃər wɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi có thể tưởng tượng về một tình huống trong tương lai. phr.

Định nghĩa · I can imagine a future situation.

“I foresee a future where renewable energy is the norm.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà năng lượng tái tạo là điều bình thường.

“I foresee a future where technology enhances our daily lives.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà công nghệ nâng cao cuộc sống hàng ngày của chúng ta.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự lạc quan trong dự đoán.

Ghi chú · Cụm này thể hiện tầm nhìn về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...