I foresee a future where
Nghĩa
Định nghĩa · I can imagine a future situation.
“I foresee a future where renewable energy is the norm.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà năng lượng tái tạo là điều bình thường.
“I foresee a future where technology enhances our daily lives.”Tôi có thể tưởng tượng về một tương lai mà công nghệ nâng cao cuộc sống hàng ngày của chúng ta.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự lạc quan trong dự đoán.
Ghi chú · Cụm này thể hiện tầm nhìn về tương lai.