Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

There could be a time when

/ðɛr kʊd bi ə taɪm wɛn/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể có một thời điểm trong tương lai khi điều gì đó xảy ra. phr.

Định nghĩa · There might be a future moment when something happens.

“There could be a time when flying cars are common.”Có thể có một thời điểm khi xe bay trở nên phổ biến.

“There could be a time when everyone works remotely.”Có thể có một thời điểm khi mọi người làm việc từ xa.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mở rộng ý tưởng trong bài nói.

Ghi chú · Cụm này thể hiện khả năng xảy ra trong tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...