Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The evidence suggests that

/ði ˈɛvɪdəns səɡˈdʒɛsts ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Bằng chứng cho thấy rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · Facts indicate that something will happen.

“The evidence suggests that climate change is accelerating.”Bằng chứng cho thấy rằng biến đổi khí hậu đang tăng tốc.

“The evidence suggests that technology will improve productivity.”Bằng chứng cho thấy rằng công nghệ sẽ cải thiện năng suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để tăng độ tin cậy trong lập luận.

Ghi chú · Cụm này thể hiện sự dựa trên dữ liệu trong suy luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...