Kho từ › Cụm IELTS · speculating about the future › one could assume that

one could assume that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · speculating about the future IELTS
một người có thể giả định rằng điều này sẽ xảy ra
UK /wʌn kʊd əˈsum ðæt/ · US /wʌn kʊd əˈsum ðæt/
one can make a guess about this
One could assume that online shopping will continue to grow in popularity.
→ Một người có thể giả định rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.
One could assume that social media will evolve further.→ Một người có thể giả định rằng mạng xã hội sẽ phát triển hơn nữa.
Đồng nghĩa
one might infer thatit’s possible to assume that
Collocations
assumed outcomeassumed scenario
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.
Dùng để mở rộng khả năng dự đoán về tương lai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...