Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

one could assume that

/wʌn kʊd əˈsum ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

một người có thể giả định rằng điều này sẽ xảy ra phr.

Định nghĩa · one can make a guess about this

“One could assume that online shopping will continue to grow in popularity.”Một người có thể giả định rằng mua sắm trực tuyến sẽ tiếp tục phát triển.

“One could assume that social media will evolve further.”Một người có thể giả định rằng mạng xã hội sẽ phát triển hơn nữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự tự tin trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để mở rộng khả năng dự đoán về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...