I envision a future where
Nghĩa
Định nghĩa · I see a possible future situation.
“I envision a future where everyone has access to clean water.”Tôi hình dung một tương lai mà mọi người đều có quyền truy cập vào nước sạch.
“I envision a future where technology helps us connect better.”Tôi hình dung một tương lai mà công nghệ giúp chúng ta kết nối tốt hơn.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm ý tưởng của bạn.
Ghi chú · Thể hiện sự sáng tạo trong suy nghĩ về tương lai.