Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I envision a future where

/aɪ ɪnˈvɪʒən ə ˈfjuːtʃər wɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi hình dung một tình huống tương lai có thể xảy ra. phr.

Định nghĩa · I see a possible future situation.

“I envision a future where everyone has access to clean water.”Tôi hình dung một tương lai mà mọi người đều có quyền truy cập vào nước sạch.

“I envision a future where technology helps us connect better.”Tôi hình dung một tương lai mà công nghệ giúp chúng ta kết nối tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm phong phú thêm ý tưởng của bạn.

Ghi chú · Thể hiện sự sáng tạo trong suy nghĩ về tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...