It's expected that
Nghĩa
Định nghĩa · People believe something will happen.
“It's expected that the population will increase in urban areas.”Người ta dự đoán rằng dân số sẽ tăng ở các khu vực đô thị.
“It's expected that advances in medicine will continue.”Người ta dự đoán rằng những tiến bộ trong y học sẽ tiếp tục.
Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chờ đợi từ cộng đồng.