Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It's expected that

/ɪts ɪkˈspɛktɪd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Mọi người tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · People believe something will happen.

“It's expected that the population will increase in urban areas.”Người ta dự đoán rằng dân số sẽ tăng ở các khu vực đô thị.

“It's expected that advances in medicine will continue.”Người ta dự đoán rằng những tiến bộ trong y học sẽ tiếp tục.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự chờ đợi từ cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...