Kho từ › Cụm IELTS · speculating about the future › I believe it's plausible that

I believe it's plausible that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · speculating about the future IELTS
Có vẻ hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó có thể xảy ra.
UK /aɪ bɪˈliːv ɪts ˈplɔːzəbl ðæt/ · US /aɪ bɪˈliːv ɪts ˈplɔːzəbl ðæt/
It seems reasonable to think something could happen.
I believe it's plausible that we will find new energy sources.
→ Tôi tin rằng có vẻ hợp lý khi chúng ta sẽ tìm ra nguồn năng lượng mới.
I believe it's plausible that technology will change our lives significantly.→ Tôi tin rằng có vẻ hợp lý khi công nghệ sẽ thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
Đồng nghĩa
I believe it's reasonable thatI think it's likely that
Collocations
I believe it's plausible thatI find it plausible that
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh tính khả thi của một ý tưởng.
Câu này thể hiện sự thuyết phục trong dự đoán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...