Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

One can speculate that

/wʌn kæn ˈspɛkjʊleɪt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Có thể đưa ra một giả thuyết về tương lai. phr.

Định nghĩa · It's possible to make a guess about the future.

“One can speculate that the economy will recover soon.”Có thể đưa ra giả thuyết rằng nền kinh tế sẽ phục hồi sớm.

“One can speculate that education will become more digital.”Có thể đưa ra giả thuyết rằng giáo dục sẽ trở nên kỹ thuật số hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện suy nghĩ phỏng đoán.

Ghi chú · Câu này thường dùng trong các cuộc thảo luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...