Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

It's fair to say that

/ɪts fɛr tu seɪ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Thật hợp lý khi diễn đạt ý kiến này. phr.

Định nghĩa · It's reasonable to express this opinion.

“It's fair to say that technology has changed our lives dramatically.”Thật hợp lý khi nói rằng công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.

“It's fair to say that climate change is a global issue.”Thật hợp lý khi nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận trong phần viết.

Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...