EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · speculating about the future › It's fair to say that
It's fair to say that
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · speculating about the future
IELTS
Thật hợp lý khi diễn đạt ý kiến này.
UK /ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
·
US /ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
It's reasonable to express this opinion.
It's fair to say that technology has changed our lives dramatically.
→ Thật hợp lý khi nói rằng công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta một cách đáng kể.
It's fair to say that climate change is a global issue.
→ Thật hợp lý khi nói rằng biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
Đồng nghĩa
It's reasonable to say that
It's accurate to say that
Collocations
It's fair to say that
It's just to say that
🎯
IELTS:
Sử dụng để củng cố lập luận trong phần viết.
Thể hiện sự công bằng trong ý kiến.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
it is likely that
/ɪt ɪz ˈlaɪkli ðæt/
Có khả năng xảy ra dựa trên bằng chứng.
there is a chance that
/ðɛr ɪz ə tʃæns ðæt/
Chỉ ra khả năng xảy ra của một điều gì đó.
it seems probable that
/ɪt siːmz ˈprɒbəbəl ðæt/
Chỉ ra rằng cái gì đó có vẻ sẽ xảy ra.
it is possible that
/ɪt ɪz ˈpɒsəbl ðæt/
Gợi ý rằng điều gì đó có thể xảy ra nhưng không chắc chắn.
one possibility is that
/wʌn ˈpɒsəbiliti ɪz ðæt/
Gợi ý một khả năng hoặc kịch bản cụ thể.
I would imagine that
/aɪ wʊd ɪˈmædʒɪn ðæt/
Diễn đạt một niềm tin cá nhân về tương lai.
it’s reasonable to assume that
/ɪts ˈriːzənəbl tə əˈsjuːm ðæt/
Gợi ý một kết luận hợp lý dựa trên thông tin hiện tại.
the trend suggests that
/ðə trɛnd səˈdʒɛsts ðæt/
Chỉ ra điều gì có thể xảy ra dựa trên các mô hình hiện tại.
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · speculating about the future
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...