Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · speculating about the future · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I can foresee that

/aɪ kæn fɔrˈsi ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tôi dự đoán điều gì sẽ xảy ra. phr.

Định nghĩa · I predict what will happen.

“I can foresee that education will become more digital.”Tôi dự đoán rằng giáo dục sẽ trở nên số hóa hơn.

“I can foresee that people will prioritize mental health.”Tôi dự đoán rằng mọi người sẽ ưu tiên sức khỏe tinh thần.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chắc chắn trong dự đoán.

Ghi chú · Dùng để thể hiện khả năng dự đoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...