It's conceivable that
Nghĩa
Định nghĩa · It's possible to imagine or believe something.
“It's conceivable that renewable energy will dominate in the future.”Có thể tưởng tượng rằng năng lượng tái tạo sẽ chiếm ưu thế trong tương lai.
“It's conceivable that we will travel to Mars within the next decade.”Có thể tưởng tượng rằng chúng ta sẽ du hành đến Sao Hỏa trong thập kỷ tới.
Mẹo IELTS · Dùng cụm này để mở rộng ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Cụm này thể hiện khả năng xảy ra của một ý tưởng.