Từ điển Anh–Việt

112.235 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fighting

/'faitiɳ/ Oxford 3000 phổ biến #3257

Nghĩa thường dùng

đánh nhau danh từ

“The fighting in the area has stopped.”Cuộc đánh nhau trong khu vực đã dừng lại.

Trái nghĩa peacetruceharmony
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fighting

/'faitiɳ/

danh từ

  • sự chiến đấu, sự đánh nhau
  • cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh, cuộc đánh nhau

tính từ

  • chiến đấu, đấu tranh, đánh nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of fighting; any contest or struggle v be engaged in a fight; carry on a fight v fight against or resist strongly v make a strenuous or labored effort v exert oneself continuously, vigorously, or obtrusively to gain an end or engage in a crusade for a certain cause or person; be an advocate for s engaged in or ready for military or naval operations

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...