Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

winning

/'wini/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5349

Nghĩa thường dùng

chiến thắng tính từ

“She has a winning smile.”Cô ấy có một nụ cười duyên dáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

winning

/'wini/

danh từ

  • sự thắng cuộc, sự thắng; sự chiến thắng
  • (số nhiều) tiền (đồ vật) được cuộc, tiền được bạc
  • (kỹ thuật) sự khai thác
    • ore winning: sự khai thác quặng

tính từ

  • được cuộc, thắng cuộc
    • the winning horse: con ngựa thắng cuộc
  • quyết định, dứt khoát
    • a winning stroke: cú quyết định
  • hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ
    • a winning smile: nụ cười quyến rũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. succeeding with great difficulty

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...