Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · expressing degree/quantity · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to an acceptable degree

B2 IELTS

Nghĩa

đến một mức độ có thể chấp nhận. phr.

Định nghĩa · to a degree that is satisfactory.

“The results were acceptable to an acceptable degree.”Kết quả là có thể chấp nhận ở mức độ có thể chấp nhận.

“Her performance was acceptable to an acceptable degree.”Hiệu suất của cô ấy là có thể chấp nhận ở mức độ có thể chấp nhận.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự hòa nhã trong phản hồi.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chấp nhận trong đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...