to a vast amount
B2 IELTS
Nghĩa
đến một số lượng rất lớn.
phr.
Định nghĩa · to a very large quantity.
“The project required a vast amount of resources.”Dự án cần một số lượng rất lớn tài nguyên.
“It produced a vast amount of data.”Nó tạo ra một số lượng rất lớn dữ liệu.
Cụm hay dùng
require a vast amountproduce a vast amount
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quy mô lớn.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ lượng lớn.