Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

idiomatic

/ˌɪd.iˈɒm.ət.ɪk/ C1 IELTS

Nghĩa

Sử dụng các biểu thức tự nhiên với người bản ngữ. adj.

Định nghĩa · Using expressions that are natural to native speakers.

“His idiomatic expressions made him sound fluent.”Các biểu thức thành ngữ của anh ấy khiến anh nghe giống như người bản ngữ.

“Idiomatic phrases can be challenging for learners.”Các cụm từ thành ngữ có thể khó khăn cho người học.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ để làm cho bài viết phong phú hơn.

Ghi chú · Dùng 'idiomatic' để nói về ngôn ngữ tự nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...