Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verbiage

/ˈvɜːr.bi.ɪdʒ/ C1 IELTS

Nghĩa

sự sử dụng từ ngữ quá mức; sự dài dòng n.

Định nghĩa · excessive use of words; wordiness

“The report was criticized for its verbiage.”Báo cáo bị chỉ trích vì sự dài dòng.

“Avoid verbiage in your writing.”Tránh sự dài dòng trong bài viết của bạn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ ngữ ngắn gọn trong Writing.

Ghi chú · Verbiage có thể làm giảm tính hiệu quả của giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...