Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

verbalize

/ˈvɜːr.bəl.aɪz/ C1 IELTS

Nghĩa

Diễn đạt bằng lời; phát biểu. v.

Định nghĩa · To express in words; to articulate.

“It's hard to verbalize my feelings sometimes.”Đôi khi thật khó để diễn đạt cảm xúc của tôi.

“He needs to verbalize his thoughts more clearly.”Anh ấy cần diễn đạt suy nghĩ của mình rõ ràng hơn.

Mẹo IELTS · Diễn đạt rõ ràng ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng 'verbalize' khi cần diễn đạt bằng lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...