verbalize
Nghĩa
Định nghĩa · To express in words; to articulate.
“It's hard to verbalize my feelings sometimes.”Đôi khi thật khó để diễn đạt cảm xúc của tôi.
“He needs to verbalize his thoughts more clearly.”Anh ấy cần diễn đạt suy nghĩ của mình rõ ràng hơn.
Mẹo IELTS · Diễn đạt rõ ràng ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng 'verbalize' khi cần diễn đạt bằng lời.