Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affirmation

/ˌæf.ərˈmeɪ.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

Hành động khẳng định điều gì đó; một tuyên bố hỗ trợ. n.

Định nghĩa · The action of affirming something; a statement of support.

“Her affirmation of his ideas encouraged him.”Sự khẳng định của cô ấy về ý tưởng của anh ấy đã khuyến khích anh.

“The affirmation of cultural identity is important.”Sự khẳng định bản sắc văn hóa là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Khẳng định ý kiến của bạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng 'affirmation' khi nói về sự khẳng định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...