Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustain interest

/səˈsteɪn ˈɪn.tər.ɛst/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sự quan tâm phr.

Định nghĩa · to keep people's curiosity or attention over time

“Regular updates can help sustain interest in your brand.”Cập nhật thường xuyên có thể giúp duy trì sự quan tâm đến thương hiệu của bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...