Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sociolect

/ˈsoʊ.si.oʊ.lekt/ C1 IELTS

Nghĩa

một phương ngữ được sử dụng bởi một nhóm xã hội cụ thể n.

Định nghĩa · a dialect used by a particular social group

“Sociolects can reveal a lot about social identity.”Các phương ngữ xã hội có thể tiết lộ nhiều điều về danh tính xã hội.

“He is studying the sociolect of urban youth.”Anh ấy đang nghiên cứu phương ngữ của giới trẻ đô thị.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về phương ngữ xã hội trong bài viết.

Ghi chú · Phương ngữ xã hội giúp hiểu rõ hơn về nhóm người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...