Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intonation

/ˌɪn.təˈneɪ.ʃən/ C1 IELTS

Nghĩa

sự lên xuống của âm điệu khi nói n.

Định nghĩa · the rise and fall in pitch while speaking

“Intonation can change the meaning of a sentence.”Ngữ điệu có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.

“She practiced her intonation for the speech.”Cô ấy đã luyện tập ngữ điệu cho bài phát biểu.

Đồng nghĩa pitchtone

Mẹo IELTS · Chú ý đến ngữ điệu khi luyện tập nói.

Ghi chú · Ngữ điệu rất quan trọng để truyền đạt cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...