Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · sport · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stay fit

/steɪ fɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

duy trì sức khỏe thể chất tốt thông qua tập thể dục phr.

Định nghĩa · to maintain good physical health through exercise

“Regular exercise helps you stay fit and healthy.”Tập thể dục thường xuyên giúp bạn duy trì sức khỏe tốt.

“Athletes must stay fit to compete at their best.”Các vận động viên phải giữ dáng để thi đấu tốt nhất.

Mẹo IELTS · Nhấn mạnh lợi ích của việc giữ dáng trong bài viết.

Ghi chú · Duy trì sức khỏe là rất quan trọng cho mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...