Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

college

/ˈkɒlɪdʒ/ A2 phổ biến #230

Nghĩa

Cao đẳng n.

Định nghĩa · An educational institution after high school.

“College student.”Sinh viên cao đẳng.

“He is attending a local college.”Anh ấy đang học tại một trường cao đẳng địa phương.

Mẹo IELTS · Nên nói về trải nghiệm ở cao đẳng trong Speaking.

Ghi chú · Cao đẳng hoặc đại học nhỏ; ở Mỹ thường dùng thay university.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...