Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

learn

/lɜːrn/ A2 phổ biến #135

Nghĩa

Học/biết v.

Định nghĩa · To gain knowledge or skills.

“Learn new words.”Học từ mới.

“Children learn quickly.”Trẻ em học rất nhanh.

Mẹo IELTS · Nên đưa ra ví dụ cụ thể về việc học trong Writing.

Ghi chú · Học để biết, tiếp thu kiến thức; khác 'study' (học tập có hệ thống).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...