Từ vựng A2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teacher

/ˈtiːtʃər/ A2 phổ biến #195

Nghĩa

Giáo viên n.

Định nghĩa · A person who teaches, especially in a school.

“English teacher.”Giáo viên tiếng Anh.

“The teacher explained the lesson clearly.”Giáo viên giải thích bài học rõ ràng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ môn học khi nói về giáo viên trong IELTS.

Ghi chú · Giáo viên; instructor dùng cho hướng dẫn viên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...