Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take forward a plan

B1 IELTS

Nghĩa

thực hiện hoặc phát triển một kế hoạch. phr.

Định nghĩa · to implement or develop a plan.

“We will take forward a plan for the new project.”Chúng ta sẽ thực hiện một kế hoạch cho dự án mới.

“Taking forward a plan requires teamwork.”Thực hiện một kế hoạch cần có sự làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'take forward a plan' để thể hiện sự chủ động trong bài thi.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thực hiện kế hoạch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...